Thành phố của bạn: Điện Biên Thay đổi
Giờ địa phương: 03:11 | 21/10/2021
Đã cập nhật 6 phút trước
Ít mây 26°

C

F

Ít mây

Cảm giác như 26°.

Thấp/Cao
23°/29°
Độ ẩm
94%
Tầm nhìn
10 km
Gió
1.85 km/giờ
Điểm ngưng
25 °C
Chỉ số UV
0

Chất lượng không khí: Khá

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
520.71
NH3
3.58
NO
0.23
NO2
5.44
O3
2.64
PM10
21.8
PM25
18.15
SO2
1.04

Thời tiết Quảng Nam theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Quảng Nam trong 12h tới

Thời tiết Quảng Nam những ngày tới

Biểu đồ nhiệt độ Quảng Nam những ngày tới

Lượng mưa và khả năng có mưa Quảng Nam những ngày tới

Quảng Nam là tỉnh nằm ở vùng duyên hải Nam Trung Bộ. Là tỉnh có nhiều điều kiện tài nguyên thiên nhiên, nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới nên mỗi năm 2 mùa chính là mùa mưa và mùa khô tương đối rõ rệt. Xem dự báo thời tiết tỉnh Quảng Nam giúp bạn nắm rõ được tình hình để chuẩn bị cho những dự định sắp đến.

Dự báo thời tiết tỉnh Quảng NamDự báo thời tiết tỉnh Quảng Nam

Tổng quan về tỉnh Quảng Nam

Tỉnh Quảng Nam nằm ở khu vực miền Trung Việt Nam, cách thủ đô Hà Nội 820 km về phía Bắc, cách thành phố Huế 126 km về phía Nam, cách thành phố Đà Nẵng 0 km về phía Bắc và cách Thành phố Hồ Chí Minh 900 km về phía Nam theo đường Quốc lộ 1A. Phía Bắc giáp Huế và Đà Nẵng, phía Nam giáp tỉnh Quãng Ngãi và Kon Tum, phía Tây giáp Lào và phía Đông giáp Biển Đông.

Tỉnh lỵ của Quảng Nam đặt tại thành phố Tam Kỳ, có đô thị phố cổ Hội An. Quảng Nam nằm ở khoảng giữa Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh tính theo đường Quốc lộ 1A. Tỉnh Quảng Nam diện tích 10.438 km², dân số năm 2019 là 1.495.812 người, mật độ dân số đạt 149 người/km²

Địa hình Quảng Nam thấp dần từ tây sang đông và chia làm 3 vùng: vùng núi phía tây, trung du ở giữa và đồng bằng ven biển phía đông. Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nhiệt độ trung bình năm trên 25 °C, lượng mưa trung bình hàng năm đạt 2.000-2.500mm với hơn 70% tập trung vào 3 tháng mùa mưa (tháng 10, 11 và 12). Vu Gia - Thu Bồn và Tam Kỳ là hai lưu vực sông chính. Nhìn chung, điều kiện tự nhiên của Quảng Nam (thời tiết-khí hậu, địa hình, tài nguyên nước, biển) có nhiều thuận lợi, tiềm năng cho phát triển sự nghiệp văn hóa đa dạng, độc đáo (phát triển những tiểu vùng văn hóa), phát triển ngành du lịch (du lịch văn hóa, du lịch sinh thái).

Quảng Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới, chỉ có 2 mùa là mùa mưa và mùa khô, chịu ảnh hưởng của mùa đông lạnh miền Bắc. Nhiệt độ trung bình năm 25,6 °C, Mùa đông nhiệt độ vùng đồng bằng có thể xuống dưới 12 °C và nhiệt độ vùng núi thậm chí còn thấp hơn. Độ ẩm trung bình trong không khí đạt 84%. Lượng mưa trung bình 2000-2500mm. Mùa mưa thường kéo dài từ tháng 10 đến tháng 12, mùa khô kéo dài từ tháng 2 đến tháng 8, tháng 1 và tháng 9 là các tháng chuyển tiếp với đặc trưng là thời tiết hay nhiễu loạn và khá nhiều mưa. 

Mưa phân bố không đều theo không gian, mưa ở miền núi nhiều hơn đồng bằng. Vùng Tây Bắc thuộc lưu vực sông Bung (các huyện Đông Giang, Tây Giang và Nam Giang) có lượng mưa thấp nhất trong khi vùng đồi núi Tây Nam thuộc lưu vực sông Thu Bồn (các huyện Nam Trà My, Bắc Trà My, Tiên Phước và Hiệp Đức) có lượng mưa lớn nhất. Trà My là một trong những trung tâm mưa lớn nhất của Việt Nam với lượng mưa trung bình năm vượt quá 4,000 mm. Mưa lớn lại tập trung trong một thời gian ngắn trong 3 tháng mùa mưa trên một địa hình hẹp, dốc tạo điều kiện thuận lợi cho lũ các sông lên nhanh.

Thời tiết ở tỉnh Quảng Nam

Quảng Nam có thời tiết có sự khác biệt chút ít các huyện/thành phố

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của tỉnh Quảng Nam hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở tỉnh Quảng Nam có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai, ngày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình. 

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.

Nhiệt độ của tỉnh Quảng Nam bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết tỉnh Quảng Nam trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các tỉnh thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất. 
Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết. 

Dự báo thời tiết tỉnh Quảng Nam nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết tỉnh Quảng Nam theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.
Ngoài ra, dự báo thời tiết tỉnh Quảng Nam còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các tỉnh vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Quảng Nam

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Thành phố Tam Kỳ Phường Tân Thạnh
2 Thành phố Tam Kỳ Phường Phước Hòa
3 Thành phố Tam Kỳ Phường An Mỹ
4 Thành phố Tam Kỳ Phường Hòa Hương
5 Thành phố Tam Kỳ Phường An Xuân
6 Thành phố Tam Kỳ Phường An Sơn
7 Thành phố Tam Kỳ Phường Trường Xuân
8 Thành phố Tam Kỳ Phường An Phú
9 Thành phố Tam Kỳ Xã Tam Thanh
10 Thành phố Tam Kỳ Xã Tam Thăng
11 Thành phố Tam Kỳ Xã Tam Phú
12 Thành phố Tam Kỳ Phường Hoà Thuận
13 Thành phố Tam Kỳ Xã Tam Ngọc
14 Thành phố Hội An Phường Minh An
15 Thành phố Hội An Phường Tân An
16 Thành phố Hội An Phường Cẩm Phô
17 Thành phố Hội An Phường Thanh Hà
18 Thành phố Hội An Phường Sơn Phong
19 Thành phố Hội An Phường Cẩm Châu
20 Thành phố Hội An Phường Cửa Đại
21 Thành phố Hội An Phường Cẩm An
22 Thành phố Hội An Xã Cẩm Hà
23 Thành phố Hội An Xã Cẩm Kim
24 Thành phố Hội An Phường Cẩm Nam
25 Thành phố Hội An Xã Cẩm Thanh
26 Thành phố Hội An Xã Tân Hiệp
27 Huyện Tây Giang Xã Ch'ơm
28 Huyện Tây Giang Xã Ga Ri
29 Huyện Tây Giang Xã A Xan
30 Huyện Tây Giang Xã Tr'Hy
31 Huyện Tây Giang Xã Lăng
32 Huyện Tây Giang Xã A Nông
33 Huyện Tây Giang Xã A Tiêng
34 Huyện Tây Giang Xã Bha Lê
35 Huyện Tây Giang Xã A Vương
36 Huyện Tây Giang Xã Dang
37 Huyện Đông Giang Thị trấn P Rao
38 Huyện Đông Giang Xã Tà Lu
39 Huyện Đông Giang Xã Sông Kôn
40 Huyện Đông Giang Xã Jơ Ngây
41 Huyện Đông Giang Xã A Ting
42 Huyện Đông Giang Xã Tư
43 Huyện Đông Giang Xã Ba
44 Huyện Đông Giang Xã A Rooi
45 Huyện Đông Giang Xã Za Hung
46 Huyện Đông Giang Xã Mà Cooi
47 Huyện Đông Giang Xã Ka Dăng
48 Huyện Đại Lộc Thị Trấn Ái Nghĩa
49 Huyện Đại Lộc Xã Đại Sơn
50 Huyện Đại Lộc Xã Đại Lãnh
51 Huyện Đại Lộc Xã Đại Hưng
52 Huyện Đại Lộc Xã Đại Hồng
53 Huyện Đại Lộc Xã Đại Đồng
54 Huyện Đại Lộc Xã Đại Quang
55 Huyện Đại Lộc Xã Đại Nghĩa
56 Huyện Đại Lộc Xã Đại Hiệp
57 Huyện Đại Lộc Xã Đại Thạnh
58 Huyện Đại Lộc Xã Đại Chánh
59 Huyện Đại Lộc Xã Đại Tân
60 Huyện Đại Lộc Xã Đại Phong
61 Huyện Đại Lộc Xã Đại Minh
62 Huyện Đại Lộc Xã Đại Thắng
63 Huyện Đại Lộc Xã Đại Cường
64 Huyện Đại Lộc Xã Đại An
65 Huyện Đại Lộc Xã Đại Hòa
66 Thị xã Điện Bàn Phường Vĩnh Điện
67 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Tiến
68 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Hòa
69 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Thắng Bắc
70 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Thắng Trung
71 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Thắng Nam
72 Thị xã Điện Bàn Phường Điện Ngọc
73 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Hồng
74 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Thọ
75 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Phước
76 Thị xã Điện Bàn Phường Điện An
77 Thị xã Điện Bàn Phường Điện Nam Bắc
78 Thị xã Điện Bàn Phường Điện Nam Trung
79 Thị xã Điện Bàn Phường Điện Nam Đông
80 Thị xã Điện Bàn Phường Điện Dương
81 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Quang
82 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Trung
83 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Phong
84 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Minh
85 Thị xã Điện Bàn Xã Điện Phương
86 Huyện Duy Xuyên Thị trấn Nam Phước
87 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thu
88 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phú
89 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Tân
90 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hòa
91 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Châu
92 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trinh
93 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Sơn
94 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Trung
95 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Phước
96 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Thành
97 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Vinh
98 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Nghĩa
99 Huyện Duy Xuyên Xã Duy Hải
100 Huyện Quế Sơn Thị trấn Đông Phú
101 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 1
102 Huyện Quế Sơn Xã Quế Xuân 2
103 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phú
104 Huyện Quế Sơn Thị trấn Hương An
105 Huyện Quế Sơn Xã Quế Hiệp
106 Huyện Quế Sơn Xã Quế Thuận
107 Huyện Quế Sơn Xã Quế Mỹ
108 Huyện Quế Sơn Xã Quế Long
109 Huyện Quế Sơn Xã Quế Châu
110 Huyện Quế Sơn Xã Quế Phong
111 Huyện Quế Sơn Xã Quế An
112 Huyện Quế Sơn Xã Quế Minh
113 Huyện Nam Giang Thị trấn Thạnh Mỹ
114 Huyện Nam Giang Xã Laêê
115 Huyện Nam Giang Xã Chơ Chun
116 Huyện Nam Giang Xã Zuôich
117 Huyện Nam Giang Xã Tà Pơơ
118 Huyện Nam Giang Xã La Dêê
119 Huyện Nam Giang Xã Đắc Tôi
120 Huyện Nam Giang Xã Chà Vàl
121 Huyện Nam Giang Xã Tà Bhinh
122 Huyện Nam Giang Xã Cà Dy
123 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pre
124 Huyện Nam Giang Xã Đắc Pring
125 Huyện Phước Sơn Thị trấn Khâm Đức
126 Huyện Phước Sơn Xã Phước Xuân
127 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hiệp
128 Huyện Phước Sơn Xã Phước Hoà
129 Huyện Phước Sơn Xã Phước Đức
130 Huyện Phước Sơn Xã Phước Năng
131 Huyện Phước Sơn Xã Phước Mỹ
132 Huyện Phước Sơn Xã Phước Chánh
133 Huyện Phước Sơn Xã Phước Công
134 Huyện Phước Sơn Xã Phước Kim
135 Huyện Phước Sơn Xã Phước Lộc
136 Huyện Phước Sơn Xã Phước Thành
137 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Hòa
138 Huyện Hiệp Đức Xã Hiệp Thuận
139 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Thọ
140 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Lâm
141 Huyện Hiệp Đức Xã Sông Trà
142 Huyện Hiệp Đức Xã Phước Trà
143 Huyện Hiệp Đức Xã Phước Gia
144 Huyện Hiệp Đức Thị trấn Tân Bình
145 Huyện Hiệp Đức Xã Quế Lưu
146 Huyện Hiệp Đức Xã Thăng Phước
147 Huyện Hiệp Đức Xã Bình Sơn
148 Huyện Thăng Bình Thị trấn Hà Lam
149 Huyện Thăng Bình Xã Bình Dương
150 Huyện Thăng Bình Xã Bình Giang
151 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nguyên
152 Huyện Thăng Bình Xã Bình Phục
153 Huyện Thăng Bình Xã Bình Triều
154 Huyện Thăng Bình Xã Bình Đào
155 Huyện Thăng Bình Xã Bình Minh
156 Huyện Thăng Bình Xã Bình Lãnh
157 Huyện Thăng Bình Xã Bình Trị
158 Huyện Thăng Bình Xã Bình Định Bắc
159 Huyện Thăng Bình Xã Bình Định Nam
160 Huyện Thăng Bình Xã Bình Quý
161 Huyện Thăng Bình Xã Bình Phú
162 Huyện Thăng Bình Xã Bình Chánh
163 Huyện Thăng Bình Xã Bình Tú
164 Huyện Thăng Bình Xã Bình Sa
165 Huyện Thăng Bình Xã Bình Hải
166 Huyện Thăng Bình Xã Bình Quế
167 Huyện Thăng Bình Xã Bình An
168 Huyện Thăng Bình Xã Bình Trung
169 Huyện Thăng Bình Xã Bình Nam
170 Huyện Tiên Phước Thị trấn Tiên Kỳ
171 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Sơn
172 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hà
173 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cẩm
174 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Châu
175 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lãnh
176 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Ngọc
177 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Hiệp
178 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Cảnh
179 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Mỹ
180 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Phong
181 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Thọ
182 Huyện Tiên Phước Xã Tiên An
183 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lộc
184 Huyện Tiên Phước Xã Tiên Lập
185 Huyện Bắc Trà My Thị trấn Trà My
186 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Sơn
187 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Kót
188 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Nú
189 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Đông
190 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Dương
191 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Giang
192 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Bui
193 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Đốc
194 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Tân
195 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Giác
196 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Giáp
197 Huyện Bắc Trà My Xã Trà Ka
198 Huyện Nam Trà My Xã Trà Leng
199 Huyện Nam Trà My Xã Trà Dơn
200 Huyện Nam Trà My Xã Trà Tập
201 Huyện Nam Trà My Xã Trà Mai
202 Huyện Nam Trà My Xã Trà Cang
203 Huyện Nam Trà My Xã Trà Linh
204 Huyện Nam Trà My Xã Trà Nam
205 Huyện Nam Trà My Xã Trà Don
206 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vân
207 Huyện Nam Trà My Xã Trà Vinh
208 Huyện Núi Thành Thị trấn Núi Thành
209 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân I
210 Huyện Núi Thành Xã Tam Xuân II
211 Huyện Núi Thành Xã Tam Tiến
212 Huyện Núi Thành Xã Tam Sơn
213 Huyện Núi Thành Xã Tam Thạnh
214 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Bắc
215 Huyện Núi Thành Xã Tam Anh Nam
216 Huyện Núi Thành Xã Tam Hòa
217 Huyện Núi Thành Xã Tam Hiệp
218 Huyện Núi Thành Xã Tam Hải
219 Huyện Núi Thành Xã Tam Giang
220 Huyện Núi Thành Xã Tam Quang
221 Huyện Núi Thành Xã Tam Nghĩa
222 Huyện Núi Thành Xã Tam Mỹ Tây
223 Huyện Núi Thành Xã Tam Mỹ Đông
224 Huyện Núi Thành Xã Tam Trà
225 Huyện Phú Ninh Thị trấn Phú Thịnh
226 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thành
227 Huyện Phú Ninh Xã Tam An
228 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đàn
229 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lộc
230 Huyện Phú Ninh Xã Tam Phước
231 Huyện Phú Ninh Xã Tam Vinh
232 Huyện Phú Ninh Xã Tam Thái
233 Huyện Phú Ninh Xã Tam Đại
234 Huyện Phú Ninh Xã Tam Dân
235 Huyện Phú Ninh Xã Tam Lãnh
236 Huyện Nông Sơn Xã Quế Trung
237 Huyện Nông Sơn Xã Ninh Phước
238 Huyện Nông Sơn Xã Phước Ninh
239 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lộc
240 Huyện Nông Sơn Xã Sơn Viên
241 Huyện Nông Sơn Xã Quế Lâm
Mở rộng