Thành phố của bạn: Điện Biên Thay đổi
Giờ địa phương: 03:29 | 21/10/2021
Đã cập nhật 5 phút trước
Nhiều mây 25°

C

F

Nhiều mây

Cảm giác như 26°.

Thấp/Cao
15°/25°
Độ ẩm
95%
Tầm nhìn
10 km
Gió
1.83 km/giờ
Điểm ngưng
24 °C
Chỉ số UV
0

Chất lượng không khí: Kém

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
634.19
NH3
5.83
NO
0
NO2
24.33
O3
29.33
PM10
38.62
PM25
30.59
SO2
13.35

Thời tiết Bắc Giang theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Bắc Giang trong 12h tới

Thời tiết Bắc Giang những ngày tới

Biểu đồ nhiệt độ Bắc Giang những ngày tới

Lượng mưa và khả năng có mưa Bắc Giang những ngày tới

Bắc Giang là một tỉnh thuộc vùng Đông Bắc Bộ. Hằng năm Bắc Giang luôn phải chịu ảnh hưởng trực tiếp từ cái lạnh của gió mùa Đông Bắc. Dự báo thời tiết tỉnh Bắc Giang giúp bạn có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định trong tương lai gần.

Thời tiết tỉnh Bắc Giang

Tổng quan về tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang là một tỉnh nằm ở vùng trung du Đông Bắc Bộ. Hiện tại tỉnh này đang nằm trong dự án quy hoạch vùng thủ đô Hà Nội. Bắc Giang chiếm phần lớn diện tích của vùng Kinh Bắc xưa và có nền văn hoá phong phú. Đặc trưng của Kinh Bắc là một trong những cái nôi của Dân ca Quan họ với 23 làng quan họ cổ được UNESCO công nhận. Tỉnh lỵ là thành phố Bắc Giang, cách trung tâm thủ đô Hà Nội 50 km.

Năm 2020, dân số của Bắc Giang ước tỉnh đạt khoảng 1,841 triệu người. Là tỉnh đông dân nhất và có quy mô kinh tế đứng thứ 2 vùng Trung du và miền núi phía Bắc sau tỉnh Thái Nguyên. Đứng thứ 5 vùng thủ đô sau Hà Nội, Bắc Ninh, Hải Dương và Thái Nguyên. Bắc Giang là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 12 về số dân. Xếp thứ 14/63 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP). GRDP bình quân đầu người đạt 2.900 USD. Năm 2020 Bắc Giang lần đầu tiên có tốc độ tăng trưởng GRDP cao nhất cả nước, đạt 13,02%.

Bắc Giang là một tỉnh nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa. Nên một năm chia thành 4 mùa rõ rệt. Mùa đông thường khô và rất lạnh. Mùa hè khí hậu nóng ẩm. Mùa xuân và mùa thu có độ ẩm không khí cao trên 83%. Nhiệt độ có sự chênh lệch đáng kể giữa các mùa. Lượng mưa trung bình hằng năm khoảng 1553 mm. Mưa xảy ra nhiều nhất từ tháng 4 đến tháng 9.

Thời tiết tỉnh Bắc Giang

Bắc Giang có thời tiết khác biệt giữa các huyện

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của tỉnh Bắc Giang hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở tỉnh Bắc Giang có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày maingày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình.

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.
Thời tiết tỉnh Bắc Giang chia làm 4 mùa rõ rệt
Nhiệt độ của tỉnh Bắc Giang bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết tỉnh Bắc Giang trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các tỉnh thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất.
Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết.

Dự báo thời tiết tỉnh Bắc Giang nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết tỉnh Bắc Giang theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.
Ngoài ra, dự báo thời tiết tỉnh Bắc Giang còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các tỉnh vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.
Tìm thông tin bài viết này với từ khóa sau:
  • Dự báo thời tiết tỉnh Bắc Giang hằng ngày
  • Tin thời tiết tại tỉnh Bắc Giang cập nhật nhanh nhất
  • Thời tiết khu vực ở tỉnh Bắc Giang chính xác nhất

Danh sách quận/huyện, phường/xã của tỉnh Bắc Giang

Tỉnh Bắc Giang có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 9 huyện với 209 đơn vị hành chính cấp xã, bao gồm 10 phường, 15 thị trấn và 184 xã.

Danh sách các đơn vị hành chính trực thuộc tỉnh Bắc Giang
STT Quận Huyện Mã QH Phường Xã Mã PX Cấp
1 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Thọ Xương 07201 Phường
2 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Trần Nguyên Hãn 07204 Phường
3 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Ngô Quyền 07207 Phường
4 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Hoàng Văn Thụ 07210 Phường
5 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Trần Phú 07213 Phường
6 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Mỹ Độ 07216 Phường
7 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Lê Lợi 07219 Phường
8 Thành phố Bắc Giang 213 Xã Song Mai 07222
9 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Xương Giang 07225 Phường
10 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Đa Mai 07228 Phường
11 Thành phố Bắc Giang 213 Phường Dĩnh Kế 07231 Phường
12 Thành phố Bắc Giang 213 Xã Dĩnh Trì 07441
13 Thành phố Bắc Giang 213 Xã Tân Mỹ 07687
14 Thành phố Bắc Giang 213 Xã Đồng Sơn 07696
15 Thành phố Bắc Giang 213 Xã Tân Tiến 07699
16 Thành phố Bắc Giang 213 Xã Song Khê 07705
17 Huyện Yên Thế 215 Xã Đồng Tiến 07243
18 Huyện Yên Thế 215 Xã Canh Nậu 07246
19 Huyện Yên Thế 215 Xã Xuân Lương 07249
20 Huyện Yên Thế 215 Xã Tam Tiến 07252
21 Huyện Yên Thế 215 Xã Đồng Vương 07255
22 Huyện Yên Thế 215 Xã Đồng Hưu 07258
23 Huyện Yên Thế 215 Xã Đồng Tâm 07260
24 Huyện Yên Thế 215 Xã Tam Hiệp 07261
25 Huyện Yên Thế 215 Xã Tiến Thắng 07264
26 Huyện Yên Thế 215 Xã Hồng Kỳ 07267
27 Huyện Yên Thế 215 Xã Đồng Lạc 07270
28 Huyện Yên Thế 215 Xã Đông Sơn 07273
29 Huyện Yên Thế 215 Xã Tân Hiệp 07276
30 Huyện Yên Thế 215 Xã Hương Vĩ 07279
31 Huyện Yên Thế 215 Xã Đồng Kỳ 07282
32 Huyện Yên Thế 215 Xã An Thượng 07285
33 Huyện Yên Thế 215 Thị trấn Phồn Xương 07288 Thị trấn
34 Huyện Yên Thế 215 Xã Tân Sỏi 07291
35 Huyện Yên Thế 215 Thị trấn Bố Hạ 07294 Thị trấn
36 Huyện Tân Yên 216 Xã Lan Giới 07303
37 Huyện Tân Yên 216 Thị trấn Nhã Nam 07306 Thị trấn
38 Huyện Tân Yên 216 Xã Tân Trung 07309
39 Huyện Tân Yên 216 Xã Đại Hóa 07312
40 Huyện Tân Yên 216 Xã Quang Tiến 07315
41 Huyện Tân Yên 216 Xã Phúc Sơn 07318
42 Huyện Tân Yên 216 Xã An Dương 07321
43 Huyện Tân Yên 216 Xã Phúc Hòa 07324
44 Huyện Tân Yên 216 Xã Liên Sơn 07327
45 Huyện Tân Yên 216 Xã Hợp Đức 07330
46 Huyện Tân Yên 216 Xã Lam Cốt 07333
47 Huyện Tân Yên 216 Xã Cao Xá 07336
48 Huyện Tân Yên 216 Thị trấn Cao Thượng 07339 Thị trấn
49 Huyện Tân Yên 216 Xã Việt Ngọc 07342
50 Huyện Tân Yên 216 Xã Song Vân 07345
51 Huyện Tân Yên 216 Xã Ngọc Châu 07348
52 Huyện Tân Yên 216 Xã Ngọc Vân 07351
53 Huyện Tân Yên 216 Xã Việt Lập 07354
54 Huyện Tân Yên 216 Xã Liên Chung 07357
55 Huyện Tân Yên 216 Xã Ngọc Thiện 07360
56 Huyện Tân Yên 216 Xã Ngọc Lý 07363
57 Huyện Tân Yên 216 Xã Quế Nham 07366
58 Huyện Lạng Giang 217 Thị trấn Vôi 07375 Thị trấn
59 Huyện Lạng Giang 217 Xã Nghĩa Hòa 07378
60 Huyện Lạng Giang 217 Xã Nghĩa Hưng 07381
61 Huyện Lạng Giang 217 Xã Quang Thịnh 07384
62 Huyện Lạng Giang 217 Xã Hương Sơn 07387
63 Huyện Lạng Giang 217 Xã Đào Mỹ 07390
64 Huyện Lạng Giang 217 Xã Tiên Lục 07393
65 Huyện Lạng Giang 217 Xã An Hà 07396
66 Huyện Lạng Giang 217 Thị trấn Kép 07399 Thị trấn
67 Huyện Lạng Giang 217 Xã Mỹ Hà 07402
68 Huyện Lạng Giang 217 Xã Hương Lạc 07405
69 Huyện Lạng Giang 217 Xã Dương Đức 07408
70 Huyện Lạng Giang 217 Xã Tân Thanh 07411
71 Huyện Lạng Giang 217 Xã Yên Mỹ 07414
72 Huyện Lạng Giang 217 Xã Tân Hưng 07417
73 Huyện Lạng Giang 217 Xã Mỹ Thái 07420
74 Huyện Lạng Giang 217 Xã Xương Lâm 07426
75 Huyện Lạng Giang 217 Xã Xuân Hương 07429
76 Huyện Lạng Giang 217 Xã Tân Dĩnh 07432
77 Huyện Lạng Giang 217 Xã Đại Lâm 07435
78 Huyện Lạng Giang 217 Xã Thái Đào 07438
79 Huyện Lục Nam 218 Thị trấn Đồi Ngô 07444 Thị trấn
80 Huyện Lục Nam 218 Xã Đông Hưng 07450
81 Huyện Lục Nam 218 Xã Đông Phú 07453
82 Huyện Lục Nam 218 Xã Tam Dị 07456
83 Huyện Lục Nam 218 Xã Bảo Sơn 07459
84 Huyện Lục Nam 218 Xã Bảo Đài 07462
85 Huyện Lục Nam 218 Xã Thanh Lâm 07465
86 Huyện Lục Nam 218 Xã Tiên Nha 07468
87 Huyện Lục Nam 218 Xã Trường Giang 07471
88 Huyện Lục Nam 218 Xã Phương Sơn 07477
89 Huyện Lục Nam 218 Xã Chu Điện 07480
90 Huyện Lục Nam 218 Xã Cương Sơn 07483
91 Huyện Lục Nam 218 Xã Nghĩa Phương 07486
92 Huyện Lục Nam 218 Xã Vô Tranh 07489
93 Huyện Lục Nam 218 Xã Bình Sơn 07492
94 Huyện Lục Nam 218 Xã Lan Mẫu 07495
95 Huyện Lục Nam 218 Xã Yên Sơn 07498
96 Huyện Lục Nam 218 Xã Khám Lạng 07501
97 Huyện Lục Nam 218 Xã Huyền Sơn 07504
98 Huyện Lục Nam 218 Xã Trường Sơn 07507
99 Huyện Lục Nam 218 Xã Lục Sơn 07510
100 Huyện Lục Nam 218 Xã Bắc Lũng 07513
101 Huyện Lục Nam 218 Xã Vũ Xá 07516
102 Huyện Lục Nam 218 Xã Cẩm Lý 07519
103 Huyện Lục Nam 218 Xã Đan Hội 07522
104 Huyện Lục Ngạn 219 Thị trấn Chũ 07525 Thị trấn
105 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Cấm Sơn 07528
106 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Tân Sơn 07531
107 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Phong Minh 07534
108 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Phong Vân 07537
109 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Xa Lý 07540
110 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Hộ Đáp 07543
111 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Sơn Hải 07546
112 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Thanh Hải 07549
113 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Kiên Lao 07552
114 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Biên Sơn 07555
115 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Kiên Thành 07558
116 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Hồng Giang 07561
117 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Kim Sơn 07564
118 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Tân Hoa 07567
119 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Giáp Sơn 07570
120 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Biển Động 07573
121 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Quý Sơn 07576
122 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Trù Hựu 07579
123 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Phì Điền 07582
124 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Tân Quang 07588
125 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Đồng Cốc 07591
126 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Tân Lập 07594
127 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Phú Nhuận 07597
128 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Mỹ An 07600
129 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Nam Dương 07603
130 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Tân Mộc 07606
131 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Đèo Gia 07609
132 Huyện Lục Ngạn 219 Xã Phượng Sơn 07612
133 Huyện Sơn Động 220 Thị trấn An Châu 07615 Thị trấn
134 Huyện Sơn Động 220 Thị trấn Tây Yên Tử 07616 Thị trấn
135 Huyện Sơn Động 220 Xã Vân Sơn 07621
136 Huyện Sơn Động 220 Xã Hữu Sản 07624
137 Huyện Sơn Động 220 Xã Đại Sơn 07627
138 Huyện Sơn Động 220 Xã Phúc Sơn 07630
139 Huyện Sơn Động 220 Xã Giáo Liêm 07636
140 Huyện Sơn Động 220 Xã Cẩm Đàn 07642
141 Huyện Sơn Động 220 Xã An Lạc 07645
142 Huyện Sơn Động 220 Xã Vĩnh An 07648
143 Huyện Sơn Động 220 Xã Yên Định 07651
144 Huyện Sơn Động 220 Xã Lệ Viễn 07654
145 Huyện Sơn Động 220 Xã An Bá 07660
146 Huyện Sơn Động 220 Xã Tuấn Đạo 07663
147 Huyện Sơn Động 220 Xã Dương Hưu 07666
148 Huyện Sơn Động 220 Xã Long Sơn 07672
149 Huyện Sơn Động 220 Xã Thanh Luận 07678
150 Huyện Yên Dũng 221 Thị trấn Nham Biền 07681 Thị trấn
151 Huyện Yên Dũng 221 Thị trấn Tân An 07682 Thị trấn
152 Huyện Yên Dũng 221 Xã Lão Hộ 07684
153 Huyện Yên Dũng 221 Xã Hương Gián 07690
154 Huyện Yên Dũng 221 Xã Quỳnh Sơn 07702
155 Huyện Yên Dũng 221 Xã Nội Hoàng 07708
156 Huyện Yên Dũng 221 Xã Tiền Phong 07711
157 Huyện Yên Dũng 221 Xã Xuân Phú 07714
158 Huyện Yên Dũng 221 Xã Tân Liễu 07717
159 Huyện Yên Dũng 221 Xã Trí Yên 07720
160 Huyện Yên Dũng 221 Xã Lãng Sơn 07723
161 Huyện Yên Dũng 221 Xã Yên Lư 07726
162 Huyện Yên Dũng 221 Xã Tiến Dũng 07729
163 Huyện Yên Dũng 221 Xã Đức Giang 07735
164 Huyện Yên Dũng 221 Xã Cảnh Thụy 07738
165 Huyện Yên Dũng 221 Xã Tư Mại 07741
166 Huyện Yên Dũng 221 Xã Đồng Việt 07747
167 Huyện Yên Dũng 221 Xã Đồng Phúc 07750
168 Huyện Việt Yên 222 Xã Thượng Lan 07759
169 Huyện Việt Yên 222 Xã Việt Tiến 07762
170 Huyện Việt Yên 222 Xã Nghĩa Trung 07765
171 Huyện Việt Yên 222 Xã Minh Đức 07768
172 Huyện Việt Yên 222 Xã Hương Mai 07771
173 Huyện Việt Yên 222 Xã Tự Lạn 07774
174 Huyện Việt Yên 222 Thị trấn Bích Động 07777 Thị trấn
175 Huyện Việt Yên 222 Xã Trung Sơn 07780
176 Huyện Việt Yên 222 Xã Hồng Thái 07783
177 Huyện Việt Yên 222 Xã Tiên Sơn 07786
178 Huyện Việt Yên 222 Xã Tăng Tiến 07789
179 Huyện Việt Yên 222 Xã Quảng Minh 07792
180 Huyện Việt Yên 222 Thị trấn Nếnh 07795 Thị trấn
181 Huyện Việt Yên 222 Xã Ninh Sơn 07798
182 Huyện Việt Yên 222 Xã Vân Trung 07801
183 Huyện Việt Yên 222 Xã Vân Hà 07804
184 Huyện Việt Yên 222 Xã Quang Châu 07807
185 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Đồng Tân 07813
186 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Thanh Vân 07816
187 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hoàng Lương 07819
188 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hoàng Vân 07822
189 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hoàng Thanh 07825
190 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hoàng An 07828
191 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Ngọc Sơn 07831
192 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Thái Sơn 07834
193 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hòa Sơn 07837
194 Huyện Hiệp Hòa 223 Thị trấn Thắng 07840 Thị trấn
195 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Quang Minh 07843
196 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Lương Phong 07846
197 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hùng Sơn 07849
198 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Đại Thành 07852
199 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Thường Thắng 07855
200 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hợp Thịnh 07858
201 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Danh Thắng 07861
202 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Mai Trung 07864
203 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Đoan Bái 07867
204 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Bắc Lý 07870
205 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Xuân Cẩm 07873
206 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Hương Lâm 07876
207 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Đông Lỗ 07879
208 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Châu Minh 07882
209 Huyện Hiệp Hòa 223 Xã Mai Đình 07885
Mở rộng