Thành phố của bạn: Điện Biên Thay đổi
Giờ địa phương: 02:08 | 21/10/2021
Đã cập nhật 9 phút trước
Nhiều mây 21°

C

F

Nhiều mây

Cảm giác như 21°.

Thấp/Cao
20°/28°
Độ ẩm
96%
Tầm nhìn
10 km
Gió
1.01 km/giờ
Điểm ngưng
20 °C
Chỉ số UV
0

Chất lượng không khí: Khá

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
447.27
NH3
13.93
NO
0.02
NO2
8.05
O3
12.88
PM10
18.83
PM25
16.24
SO2
1.51

Thời tiết Bình Định theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Bình Định trong 12h tới

Thời tiết Bình Định những ngày tới

Biểu đồ nhiệt độ Bình Định những ngày tới

Lượng mưa và khả năng có mưa Bình Định những ngày tới

Tin tức mới nhất

  • Dự báo thời tiết đêm 20/10 và ngày 21/10/2021
    Dự báo thời tiết đêm 20/10 và ngày 21/10/2021
  • Dự báo thời tiết đêm 19/10 và ngày 20/10/2021
    Dự báo thời tiết đêm 19/10 và ngày 20/10/2021
  • Dự báo thời tiết ngày mai 20/10/2021 trên toàn quốc
    Dự báo thời tiết ngày mai 20/10/2021 trên toàn quốc

Bình Định là một tỉnh thuộc vùng duyên hải Nam Trung Bộ Việt Nam. Xem dự báo thời tiết tỉnh Bình Định hằng ngày cho phép bạn có nhiều sự chuẩn bị chu đáo cho những dự định của mình.

Dự báo thời tiết tỉnh Bình Định

Dự báo thời tiết tỉnh Bình Định

Tổng quan về tỉnh Bình Định

Bình Định là tỉnh duyên hải miền Trung Việt Nam. Lãnh thổ của tỉnh trải dài 110 km theo hướng Bắc - Nam, có chiều ngang với độ hẹp trung bình là 55 km (chỗ hẹp nhất 50 km, chỗ rộng nhất 60 km). Tỉnh lỵ của Bình Định là thành phố cảng Quy Nhơn nằm cách thủ đô Hà Nội 1.070 km về phía nam, cách thành phố Đà Nẵng 323 km về phía nam và cách Thành phố Hồ Chí Minh 652 km về phía bắc theo đường Quốc lộ 1A.

Năm 2018, Bình Định là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 17 về số dân, xếp thứ 25 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ 28 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 43 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Với 1.534.800 người dân, GRDP đạt 74.729 tỉ Đồng (tương ứng với 3,2460 tỉ USD), GRDP bình quân đầu người đạt 48,69 triệu đồng (tương ứng với 2.115 USD), tốc độ tăng trưởng GRDP đạt 7,32%.

Địa hình của tỉnh tương đối phức tạp, thấp dần từ tây sang đông. Phía tây của tỉnh là vùng núi rìa phía đông của dãy Trường Sơn Nam, kế tiếp là vùng trung du và tiếp theo là vùng ven biển. Các dạng địa hình phổ biến là các dãy núi cao, đồi thấp xen lẫn thung lũng hẹp độ cao trên dưới 100 mét, hướng vuông góc với dãy Trường Sơn, các đồng bằng lòng chảo, các đồng bằng duyên hải bị chia nhỏ do các nhánh núi đâm ra biển.

Khí hậu Bình Định có tính chất nhiệt đới ẩm, gió mùa. Do sự phức tạp của địa hình nên gió mùa khi vào đất liền đã thay đổi hướng và cường độ khá nhiều.

  • Nhiệt độ không khí trung bình năm: ở khu vực miền núi biến đổi 20,1 - 26,1 °C, cao nhất là 31,7 °C và thấp nhất là 16,5 °C. Tại vùng duyên hải, nhiệt độ không khí trung bình năm là 27,0 °C, cao nhất 39,9 °C và thấp nhất 15,8 °C.
  • Độ ẩm tuyệt đối trung bình tháng trong năm: tại khu vực miền núi là 22,5 - 27,9% và độ ẩm tương đối 79-92%; tại vùng duyên hải độ ẩm tuyệt đối trung bình là 27,9% và độ ẩm tương đối trung bình là 79%.
  • Chế độ mưa: mùa mưa bắt đầu từ tháng 9 đến tháng 12. Riêng đối với khu vực miền núi có thêm một mùa mưa phụ tháng 5 - 8 do ảnh hưởng của mùa mưa Tây Nguyên. Mùa khô kéo dài tháng 1 - 8. Đối với các huyện miền núi tổng lượng mưa trung bình năm 2.000 - 2.400 mm. Đối với vùng duyên hải tổng lượng mưa trung bình năm là 1.751 mm. Tổng lượng mưa trung bình có xu thế giảm dần từ miền núi xuống duyên hải và có xu thế giảm dần từ Tây Bắc xuống Đông Nam.
  • Về bão: Bình Định nằm ở miền Duyên hải Nam Trung Bộ, đây là miền thường có bão đổ bộ vào đất liền. Hàng năm trong đoạn bờ biển từ Quảng Nam - Đà Nẵng đến Khánh Hòa trung bình có 1,04 cơn bão đổ bộ vào. Tần suất xuất hiện bão lớn nhất tháng 9 - 11.

Bình Định là mảnh đất có bề dày lịch sử với nền văn hoá Sa Huỳnh, từng là cố đô của vương quốc Chămpa mà di sản còn lưu giữ là thành Đồ Bàn và các tháp Chàm với nghệ thuật kiến trúc độc đáo. Đây là nơi phát danh của Đào Duy Từ (1572-1634), quân sư của Chúa Sãi Nguyễn Phúc Nguyên.

Thời tiết tỉnh Bình Định

Bình Định có thời tiết khác biệt giữa các huyện

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của tỉnh Bình Định hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở tỉnh Bình Định có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai, ngày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình. 

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.

Nhiệt độ của tỉnh Bình Định bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết tỉnh Bình Định trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các tỉnh thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất. 
Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết. 

Dự báo thời tiết tỉnh Bình Định nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết tỉnh Bình Định theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.
Ngoài ra, dự báo thời tiết tỉnh Bình Định còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các tỉnh vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Bình Định

STT Quận Huyện Mã QH Phường Xã Mã PX Cấp
 
1 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Nhơn Bình 21550 Phường
2 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Nhơn Phú 21553 Phường
3 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Đống Đa 21556 Phường
4 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Trần Quang Diệu 21559 Phường
5 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Hải Cảng 21562 Phường
6 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Quang Trung 21565 Phường
7 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Thị Nại 21568 Phường
8 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Lê Hồng Phong 21571 Phường
9 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Trần Hưng Đạo 21574 Phường
10 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Ngô Mây 21577 Phường
11 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Lý Thường Kiệt 21580 Phường
12 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Lê Lợi 21583 Phường
13 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Trần Phú 21586 Phường
14 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Bùi Thị Xuân 21589 Phường
15 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Nguyễn Văn Cừ 21592 Phường
16 Thành phố Quy Nhơn 540 Phường Ghềnh Ráng 21595 Phường
17 Thành phố Quy Nhơn 540 Xã Nhơn Lý 21598
18 Thành phố Quy Nhơn 540 Xã Nhơn Hội 21601
19 Thành phố Quy Nhơn 540 Xã Nhơn Hải 21604
20 Thành phố Quy Nhơn 540 Xã Nhơn Châu 21607
21 Thành phố Quy Nhơn 540 Xã Phước Mỹ 21991
22 Huyện An Lão 542 Thị trấn An Lão 21609 Thị trấn
23 Huyện An Lão 542 Xã An Hưng 21610
24 Huyện An Lão 542 Xã An Trung 21613
25 Huyện An Lão 542 Xã An Dũng 21616
26 Huyện An Lão 542 Xã An Vinh 21619
27 Huyện An Lão 542 Xã An Toàn 21622
28 Huyện An Lão 542 Xã An Tân 21625
29 Huyện An Lão 542 Xã An Hòa 21628
30 Huyện An Lão 542 Xã An Quang 21631
31 Huyện An Lão 542 Xã An Nghĩa 21634
32 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Tam Quan 21637 Phường
33 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Bồng Sơn 21640 Phường
34 Thị xã Hoài Nhơn 543 Xã Hoài Sơn 21643
35 Thị xã Hoài Nhơn 543 Xã Hoài Châu Bắc 21646
36 Thị xã Hoài Nhơn 543 Xã Hoài Châu 21649
37 Thị xã Hoài Nhơn 543 Xã Hoài Phú 21652
38 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Tam Quan Bắc 21655 Phường
39 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Tam Quan Nam 21658 Phường
40 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Hoài Hảo 21661 Phường
41 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Hoài Thanh Tây 21664 Phường
42 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Hoài Thanh 21667 Phường
43 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Hoài Hương 21670 Phường
44 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Hoài Tân 21673 Phường
45 Thị xã Hoài Nhơn 543 Xã Hoài Hải 21676
46 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Hoài Xuân 21679 Phường
47 Thị xã Hoài Nhơn 543 Xã Hoài Mỹ 21682
48 Thị xã Hoài Nhơn 543 Phường Hoài Đức 21685 Phường
49 Huyện Hoài Ân 544 Thị trấn Tăng Bạt Hổ 21688 Thị trấn
50 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Hảo Tây 21690
51 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Hảo Đông 21691
52 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Sơn 21694
53 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Mỹ 21697
54 Huyện Hoài Ân 544 Xã Đak Mang 21700
55 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Tín 21703
56 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Thạnh 21706
57 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Phong 21709
58 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Đức 21712
59 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Hữu 21715
60 Huyện Hoài Ân 544 Xã Bok Tới 21718
61 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Tường Tây 21721
62 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Tường Đông 21724
63 Huyện Hoài Ân 544 Xã Ân Nghĩa 21727
64 Huyện Phù Mỹ 545 Thị trấn Phù Mỹ 21730 Thị trấn
65 Huyện Phù Mỹ 545 Thị trấn Bình Dương 21733 Thị trấn
66 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Đức 21736
67 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Châu 21739
68 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Thắng 21742
69 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Lộc 21745
70 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Lợi 21748
71 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ An 21751
72 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Phong 21754
73 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Trinh 21757
74 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Thọ 21760
75 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Hòa 21763
76 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Thành 21766
77 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Chánh 21769
78 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Quang 21772
79 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Hiệp 21775
80 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Tài 21778
81 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Cát 21781
82 Huyện Phù Mỹ 545 Xã Mỹ Chánh Tây 21784
83 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Thị trấn Vĩnh Thạnh 21786 Thị trấn
84 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Sơn 21787
85 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Kim 21790
86 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Hiệp 21796
87 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Hảo 21799
88 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Hòa 21801
89 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Thịnh 21802
90 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Thuận 21804
91 Huyện Vĩnh Thạnh 546 Xã Vĩnh Quang 21805
92 Huyện Tây Sơn 547 Thị trấn Phú Phong 21808 Thị trấn
93 Huyện Tây Sơn 547 Xã Bình Tân 21811
94 Huyện Tây Sơn 547 Xã Tây Thuận 21814
95 Huyện Tây Sơn 547 Xã Bình Thuận 21817
96 Huyện Tây Sơn 547 Xã Tây Giang 21820
97 Huyện Tây Sơn 547 Xã Bình Thành 21823
98 Huyện Tây Sơn 547 Xã Tây An 21826
99 Huyện Tây Sơn 547 Xã Bình Hòa 21829
100 Huyện Tây Sơn 547 Xã Tây Bình 21832
101 Huyện Tây Sơn 547 Xã Bình Tường 21835
102 Huyện Tây Sơn 547 Xã Tây Vinh 21838
103 Huyện Tây Sơn 547 Xã Vĩnh An 21841
104 Huyện Tây Sơn 547 Xã Tây Xuân 21844
105 Huyện Tây Sơn 547 Xã Bình Nghi 21847
106 Huyện Tây Sơn 547 Xã Tây Phú 21850
107 Huyện Phù Cát 548 Thị trấn Ngô Mây 21853 Thị trấn
108 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Sơn 21856
109 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Minh 21859
110 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Khánh 21862
111 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Tài 21865
112 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Lâm 21868
113 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Hanh 21871
114 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Thành 21874
115 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Trinh 21877
116 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Hải 21880
117 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Hiệp 21883
118 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Nhơn 21886
119 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Hưng 21889
120 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Tường 21892
121 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Tân 21895
122 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Tiến 21898
123 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Thắng 21901
124 Huyện Phù Cát 548 Xã Cát Chánh 21904
125 Thị xã An Nhơn 549 Phường Bình Định 21907 Phường
126 Thị xã An Nhơn 549 Phường Đập Đá 21910 Phường
127 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Mỹ 21913
128 Thị xã An Nhơn 549 Phường Nhơn Thành 21916 Phường
129 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Hạnh 21919
130 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Hậu 21922
131 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Phong 21925
132 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn An 21928
133 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Phúc 21931
134 Thị xã An Nhơn 549 Phường Nhơn Hưng 21934 Phường
135 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Khánh 21937
136 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Lộc 21940
137 Thị xã An Nhơn 549 Phường Nhơn Hoà 21943 Phường
138 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Tân 21946
139 Thị xã An Nhơn 549 Xã Nhơn Thọ 21949
140 Huyện Tuy Phước 550 Thị trấn Tuy Phước 21952 Thị trấn
141 Huyện Tuy Phước 550 Thị trấn Diêu Trì 21955 Thị trấn
142 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Thắng 21958
143 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Hưng 21961
144 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Quang 21964
145 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Hòa 21967
146 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Sơn 21970
147 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Hiệp 21973
148 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Lộc 21976
149 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Nghĩa 21979
150 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Thuận 21982
151 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước An 21985
152 Huyện Tuy Phước 550 Xã Phước Thành 21988
153 Huyện Vân Canh 551 Thị trấn Vân Canh 21994 Thị trấn
154 Huyện Vân Canh 551 Xã Canh Liên 21997
155 Huyện Vân Canh 551 Xã Canh Hiệp 22000
156 Huyện Vân Canh 551 Xã Canh Vinh 22003
157 Huyện Vân Canh 551 Xã Canh Hiển 22006
158 Huyện Vân Canh 551 Xã Canh Thuận 22009
159 Huyện Vân Canh 551 Xã Canh Hòa 22012
Mở rộng