Thành phố của bạn: Điện Biên Thay đổi
Giờ địa phương: 16:30 | 28/11/2021
Đã cập nhật 10 phút trước
Bầu trời quang đãng 26°

C

F

Bầu trời quang đãng

Cảm giác như 26°.

Thấp/Cao
18°/27°
Độ ẩm
44%
Tầm nhìn
10 km
Gió
1.54 km/giờ
Điểm ngưng
13 °C
Chỉ số UV
0.74

Chất lượng không khí: Rất kém

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
527.38
NH3
7.09
NO
0.46
NO2
8.31
O3
137.33
PM10
94.25
PM25
85.01
SO2
11.33

Thời tiết Hà Nội theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Hà Nội trong 12h tới

Thời tiết Hà Nội những ngày tới

Nhiệt độ và khả năng mưa Hà Nội những ngày tới

Lượng mưa Hà Nội những ngày tới

Hà Nội là thủ đô của Việt Nam ta, toạ lạc ở trung tâm Bắc Bộ, thời tiết chia làm 2 mùa là mùa mưa và mùa khô rất rõ ràng, mùa đông khá lạnh và khô do chịu ảnh hưởng trực tiếp của những đợt không khí lạnh từ tháng 11 đến tháng 3 năm sau. Xem dự báo thời tiết Hà Nội giúp bạn nắm rõ được tình hình để chuẩn bị cho những dự định sắp đến.

Dự báo thời tiết thành phố Hà Nội

Dự báo thời tiết thành phố Hà Nội

Tổng quan về thủ đô Hà Nội

Hà Nội là thủ đô, thành phố trực thuộc trung ương và cũng là một đô thị loại đặc biệt của Việt Nam. Hà Nội nằm về phía tây bắc của trung tâm vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng, với địa hình bao gồm vùng đồng bằng trung tâm và vùng đồi núi ở phía bắc và phía tây thành phố. Với diện tích 3.358,6 km2 và dân số 8,05 triệu người (2019), Hà Nội là thành phố có diện tích lớn nhất Việt Nam, đồng thời cũng là thành phố đông dân thứ hai và có mật độ dân số cao thứ hai trong 63 đơn vị hành chính cấp tỉnh của Việt Nam, nhưng phân bố dân số không đồng đều. Hà Nội có 30 đơn vị hành chính cấp quận, gồm 12 quận, 17 quận và 1 thị xã.

Đại bộ phận diện tích Hà Nội nằm trong vùng đồng bằng châu thổ sông Hồng với độ cao trung bình từ 5 đến 20 mét so với mực nước biển. Địa hình của Hà Nội thấp dần theo hướng từ Bắc xuống Nam và từ Tây sang Đông phản ánh rõ nét qua hướng dòng chảy tự nhiên của các con sông chính chảy qua Hà Nội, và có thể chia ra làm hai vùng.

Vùng đồng bằng thấp và khá bằng phẳng, chiếm đại bộ phận diện tích của các quận thị xã và các quận nội thành, được bồi đắp bởi các dòng sông với các bãi bồi hiện đại, bãi bồi cao và các bậc thềm. Xen giữa các bãi bồi hiện đại và các bãi bồi cao còn có các vùng trũng với các hồ, đầm (dấu vết của các dòng sông cổ).

Vùng đồi núi tập trung ở phía bắc và phía tây thành phố, thuộc các quận Sóc Sơn, Thạch Thất, Ba Vì, Quốc Oai, Mỹ Đức, với các đỉnh núi cao như Ba Vì (1296 m), Gia Dê (707 m), Hàm Lợn (462 m). Khu vực nội thành có một số gò đồi thấp, như gò Đống Đa, núi Nùng.

Khí hậu Hà Nội mang đặc điểm của khí hậu nhiệt đới gió mùa, thời tiết có sự khác biệt rõ ràng giữa mùa nóng và mùa lạnh,do nằm khá sâu trong nội địa và gần như không có một vùng nước lớn nào giúp điều hoà khí hậu . Mặc dù thời tiết được chia làm hai mùa chính là mùa mưa – từ tháng 4 tới tháng 10 – và mùa khô – từ tháng 11 tới tháng 3, nhưng Hà Nội vẫn được tận hưởng thời tiết bốn mùa nhờ các tháng giao mùa. Mùa nóng bắt đầu từ tháng 5 đến hết tháng 8, khí hậu nóng ẩm vào đầu mùa và cuối mùa mưa nhiều rồi mát mẻ, khô ráo vào tháng 9 và tháng 10. Mùa lạnh bắt đầu từ cuối tháng 11 đến hết tháng 3 năm sau. Từ cuối tháng 11 đến nửa đầu tháng 2 rét và hanh khô, từ nửa cuối tháng 2 đến hết tháng 3 lạnh ẩm và mưa phùn kéo dài từng đợt. Trong khoảng tháng 9 đến giữa tháng 11, Hà Nội có những ngày thu với tiết trời mát mẻ (rõ rệt hơn Hải Phòng, Nam Định và nhiều tỉnh phía Bắc khác) do đón vài đợt không khí lạnh yếu tràn về.

Nhiệt độ trung bình mùa đông của thành phố từ tháng 11 đến tháng 3 không vượt quá 22 °C, với tháng lạnh nhất là tháng 1 với nhiệt độ trung bình 16,4 °C, lúc thấp xuống tới 2,7 °C. Nhiệt độ trung bình mùa hạ của Hà Nội từ tháng 5 đến tháng 9 đều vượt 27 °C, với tháng nóng nhất là tháng 7 với nhiệt độ trung bình đạt 29,2 °C, lúc cao nhất lên tới 42,8 °C. Nhiệt độ trung bình cả năm là 23,6 °C, lượng mưa trung bình hàng năm vào mức 1.500mm đến 1.900mm.

Thời tiết thành phố Hà Nội

Hà Nội có thời tiết không có sự khác biệt nhiều giữa các quận/huyện

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của thủ đô Hà Nội hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở thủ đô Hà Nội có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai, ngày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình. 

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.

Nhiệt độ của Hà Nội bây giờ có sự tương đồng giữa các quận và huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết thủ đô Hà Nội trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất. 
Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết. 

Dự báo thời tiết thành phố Hà Nội nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết thủ đô Hà Nội theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.
Ngoài ra, dự báo thời tiết Hà Nội còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các thủ đô vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.

Danh sách các đơn vị hành chính thành phố Hà Nội

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Quận Ba Đình Phường Phúc Xá
2 Quận Ba Đình Phường Trúc Bạch
3 Quận Ba Đình Phường Vĩnh Phúc
4 Quận Ba Đình Phường Cống Vị
5 Quận Ba Đình Phường Liễu Giai
6 Quận Ba Đình Phường Nguyễn Trung Trực
7 Quận Ba Đình Phường Quán Thánh
8 Quận Ba Đình Phường Ngọc Hà
9 Quận Ba Đình Phường Điện Biên
10 Quận Ba Đình Phường Đội Cấn
11 Quận Ba Đình Phường Ngọc Khánh
12 Quận Ba Đình Phường Kim Mã
13 Quận Ba Đình Phường Giảng Võ
14 Quận Ba Đình Phường Thành Công
15 Quận Hoàn Kiếm Phường Phúc Tân
16 Quận Hoàn Kiếm Phường Đồng Xuân
17 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Mã
18 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Buồm
19 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Đào
20 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Bồ
21 Quận Hoàn Kiếm Phường Cửa Đông
22 Quận Hoàn Kiếm Phường Lý Thái Tổ
23 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Bạc
24 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Gai
25 Quận Hoàn Kiếm Phường Chương Dương
26 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Trống
27 Quận Hoàn Kiếm Phường Cửa Nam
28 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Bông
29 Quận Hoàn Kiếm Phường Tràng Tiền
30 Quận Hoàn Kiếm Phường Trần Hưng Đạo
31 Quận Hoàn Kiếm Phường Phan Chu Trinh
32 Quận Hoàn Kiếm Phường Hàng Bài
33 Quận Tây Hồ Phường Phú Thượng
34 Quận Tây Hồ Phường Nhật Tân
35 Quận Tây Hồ Phường Tứ Liên
36 Quận Tây Hồ Phường Quảng An
37 Quận Tây Hồ Phường Xuân La
38 Quận Tây Hồ Phường Yên Phụ
39 Quận Tây Hồ Phường Bưởi
40 Quận Tây Hồ Phường Thụy Khuê
41 Quận Long Biên Phường Thượng Thanh
42 Quận Long Biên Phường Ngọc Thụy
43 Quận Long Biên Phường Giang Biên
44 Quận Long Biên Phường Đức Giang
45 Quận Long Biên Phường Việt Hưng
46 Quận Long Biên Phường Gia Thụy
47 Quận Long Biên Phường Ngọc Lâm
48 Quận Long Biên Phường Phúc Lợi
49 Quận Long Biên Phường Bồ Đề
50 Quận Long Biên Phường Sài Đồng
51 Quận Long Biên Phường Long Biên
52 Quận Long Biên Phường Thạch Bàn
53 Quận Long Biên Phường Phúc Đồng
54 Quận Long Biên Phường Cự Khối
55 Quận Cầu Giấy Phường Nghĩa Đô
56 Quận Cầu Giấy Phường Nghĩa Tân
57 Quận Cầu Giấy Phường Mai Dịch
58 Quận Cầu Giấy Phường Dịch Vọng
59 Quận Cầu Giấy Phường Dịch Vọng Hậu
60 Quận Cầu Giấy Phường Quan Hoa
61 Quận Cầu Giấy Phường Yên Hoà
62 Quận Cầu Giấy Phường Trung Hoà
63 Quận Đống Đa Phường Cát Linh
64 Quận Đống Đa Phường Văn Miếu
65 Quận Đống Đa Phường Quốc Tử Giám
66 Quận Đống Đa Phường Láng Thượng
67 Quận Đống Đa Phường Ô Chợ Dừa
68 Quận Đống Đa Phường Văn Chương
69 Quận Đống Đa Phường Hàng Bột
70 Quận Đống Đa Phường Láng Hạ
71 Quận Đống Đa Phường Khâm Thiên
72 Quận Đống Đa Phường Thổ Quan
73 Quận Đống Đa Phường Nam Đồng
74 Quận Đống Đa Phường Trung Phụng
75 Quận Đống Đa Phường Quang Trung
76 Quận Đống Đa Phường Trung Liệt
77 Quận Đống Đa Phường Phương Liên
78 Quận Đống Đa Phường Thịnh Quang
79 Quận Đống Đa Phường Trung Tự
80 Quận Đống Đa Phường Kim Liên
81 Quận Đống Đa Phường Phương Mai
82 Quận Đống Đa Phường Ngã Tư Sở
83 Quận Đống Đa Phường Khương Thượng
84 Quận Hai Bà Trưng Phường Nguyễn Du
85 Quận Hai Bà Trưng Phường Bạch Đằng
86 Quận Hai Bà Trưng Phường Phạm Đình Hổ
87 Quận Hai Bà Trưng Phường Lê Đại Hành
88 Quận Hai Bà Trưng Phường Đồng Nhân
89 Quận Hai Bà Trưng Phường Phố Huế
90 Quận Hai Bà Trưng Phường Đống Mác
91 Quận Hai Bà Trưng Phường Thanh Lương
92 Quận Hai Bà Trưng Phường Thanh Nhàn
93 Quận Hai Bà Trưng Phường Cầu Dền
94 Quận Hai Bà Trưng Phường Bách Khoa
95 Quận Hai Bà Trưng Phường Đồng Tâm
96 Quận Hai Bà Trưng Phường Vĩnh Tuy
97 Quận Hai Bà Trưng Phường Bạch Mai
98 Quận Hai Bà Trưng Phường Quỳnh Mai
99 Quận Hai Bà Trưng Phường Quỳnh Lôi
100 Quận Hai Bà Trưng Phường Minh Khai
101 Quận Hai Bà Trưng Phường Trương Định
102 Quận Hoàng Mai Phường Thanh Trì
103 Quận Hoàng Mai Phường Vĩnh Hưng
104 Quận Hoàng Mai Phường Định Công
105 Quận Hoàng Mai Phường Mai Động
106 Quận Hoàng Mai Phường Tương Mai
107 Quận Hoàng Mai Phường Đại Kim
108 Quận Hoàng Mai Phường Tân Mai
109 Quận Hoàng Mai Phường Hoàng Văn Thụ
110 Quận Hoàng Mai Phường Giáp Bát
111 Quận Hoàng Mai Phường Lĩnh Nam
112 Quận Hoàng Mai Phường Thịnh Liệt
113 Quận Hoàng Mai Phường Trần Phú
114 Quận Hoàng Mai Phường Hoàng Liệt
115 Quận Hoàng Mai Phường Yên Sở
116 Quận Thanh Xuân Phường Nhân Chính
117 Quận Thanh Xuân Phường Thượng Đình
118 Quận Thanh Xuân Phường Khương Trung
119 Quận Thanh Xuân Phường Khương Mai
120 Quận Thanh Xuân Phường Thanh Xuân Trung
121 Quận Thanh Xuân Phường Phương Liệt
122 Quận Thanh Xuân Phường Hạ Đình
123 Quận Thanh Xuân Phường Khương Đình
124 Quận Thanh Xuân Phường Thanh Xuân Bắc
125 Quận Thanh Xuân Phường Thanh Xuân Nam
126 Quận Thanh Xuân Phường Kim Giang
127 Huyện Sóc Sơn Thị trấn Sóc Sơn
128 Huyện Sóc Sơn Xã Bắc Sơn
129 Huyện Sóc Sơn Xã Minh Trí
130 Huyện Sóc Sơn Xã Hồng Kỳ
131 Huyện Sóc Sơn Xã Nam Sơn
132 Huyện Sóc Sơn Xã Trung Giã
133 Huyện Sóc Sơn Xã Tân Hưng
134 Huyện Sóc Sơn Xã Minh Phú
135 Huyện Sóc Sơn Xã Phù Linh
136 Huyện Sóc Sơn Xã Bắc Phú
137 Huyện Sóc Sơn Xã Tân Minh
138 Huyện Sóc Sơn Xã Quang Tiến
139 Huyện Sóc Sơn Xã Hiền Ninh
140 Huyện Sóc Sơn Xã Tân Dân
141 Huyện Sóc Sơn Xã Tiên Dược
142 Huyện Sóc Sơn Xã Việt Long
143 Huyện Sóc Sơn Xã Xuân Giang
144 Huyện Sóc Sơn Xã Mai Đình
145 Huyện Sóc Sơn Xã Đức Hoà
146 Huyện Sóc Sơn Xã Thanh Xuân
147 Huyện Sóc Sơn Xã Đông Xuân
148 Huyện Sóc Sơn Xã Kim Lũ
149 Huyện Sóc Sơn Xã Phú Cường
150 Huyện Sóc Sơn Xã Phú Minh
151 Huyện Sóc Sơn Xã Phù Lỗ
152 Huyện Sóc Sơn Xã Xuân Thu
153 Huyện Đông Anh Thị trấn Đông Anh
154 Huyện Đông Anh Xã Xuân Nộn
155 Huyện Đông Anh Xã Thuỵ Lâm
156 Huyện Đông Anh Xã Bắc Hồng
157 Huyện Đông Anh Xã Nguyên Khê
158 Huyện Đông Anh Xã Nam Hồng
159 Huyện Đông Anh Xã Tiên Dương
160 Huyện Đông Anh Xã Vân Hà
161 Huyện Đông Anh Xã Uy Nỗ
162 Huyện Đông Anh Xã Vân Nội
163 Huyện Đông Anh Xã Liên Hà
164 Huyện Đông Anh Xã Việt Hùng
165 Huyện Đông Anh Xã Kim Nỗ
166 Huyện Đông Anh Xã Kim Chung
167 Huyện Đông Anh Xã Dục Tú
168 Huyện Đông Anh Xã Đại Mạch
169 Huyện Đông Anh Xã Vĩnh Ngọc
170 Huyện Đông Anh Xã Cổ Loa
171 Huyện Đông Anh Xã Hải Bối
172 Huyện Đông Anh Xã Xuân Canh
173 Huyện Đông Anh Xã Võng La
174 Huyện Đông Anh Xã Tàm Xá
175 Huyện Đông Anh Xã Mai Lâm
176 Huyện Đông Anh Xã Đông Hội
177 Huyện Gia Lâm Thị trấn Yên Viên
178 Huyện Gia Lâm Xã Yên Thường
179 Huyện Gia Lâm Xã Yên Viên
180 Huyện Gia Lâm Xã Ninh Hiệp
181 Huyện Gia Lâm Xã Đình Xuyên
182 Huyện Gia Lâm Xã Dương Hà
183 Huyện Gia Lâm Xã Phù Đổng
184 Huyện Gia Lâm Xã Trung Mầu
185 Huyện Gia Lâm Xã Lệ Chi
186 Huyện Gia Lâm Xã Cổ Bi
187 Huyện Gia Lâm Xã Đặng Xá
188 Huyện Gia Lâm Xã Phú Thị
189 Huyện Gia Lâm Xã Kim Sơn
190 Huyện Gia Lâm Thị trấn Trâu Quỳ
191 Huyện Gia Lâm Xã Dương Quang
192 Huyện Gia Lâm Xã Dương Xá
193 Huyện Gia Lâm Xã Đông Dư
194 Huyện Gia Lâm Xã Đa Tốn
195 Huyện Gia Lâm Xã Kiêu Kỵ
196 Huyện Gia Lâm Xã Bát Tràng
197 Huyện Gia Lâm Xã Kim Lan
198 Huyện Gia Lâm Xã Văn Đức
199 Quận Nam Từ Liêm Phường Cầu Diễn
200 Quận Nam Từ Liêm Phường Xuân Phương
201 Quận Nam Từ Liêm Phường Phương Canh
202 Quận Nam Từ Liêm Phường Mỹ Đình 1
203 Quận Nam Từ Liêm Phường Mỹ Đình 2
204 Quận Nam Từ Liêm Phường Tây Mỗ
205 Quận Nam Từ Liêm Phường Mễ Trì
206 Quận Nam Từ Liêm Phường Phú Đô
207 Quận Nam Từ Liêm Phường Đại Mỗ
208 Quận Nam Từ Liêm Phường Trung Văn
209 Huyện Thanh Trì Thị trấn Văn Điển
210 Huyện Thanh Trì Xã Tân Triều
211 Huyện Thanh Trì Xã Thanh Liệt
212 Huyện Thanh Trì Xã Tả Thanh Oai
213 Huyện Thanh Trì Xã Hữu Hoà
214 Huyện Thanh Trì Xã Tam Hiệp
215 Huyện Thanh Trì Xã Tứ Hiệp
216 Huyện Thanh Trì Xã Yên Mỹ
217 Huyện Thanh Trì Xã Vĩnh Quỳnh
218 Huyện Thanh Trì Xã Ngũ Hiệp
219 Huyện Thanh Trì Xã Duyên Hà
220 Huyện Thanh Trì Xã Ngọc Hồi
221 Huyện Thanh Trì Xã Vạn Phúc
222 Huyện Thanh Trì Xã Đại áng
223 Huyện Thanh Trì Xã Liên Ninh
224 Huyện Thanh Trì Xã Đông Mỹ
225 Quận Bắc Từ Liêm Phường Thượng Cát
226 Quận Bắc Từ Liêm Phường Liên Mạc
227 Quận Bắc Từ Liêm Phường Đông Ngạc
228 Quận Bắc Từ Liêm Phường Đức Thắng
229 Quận Bắc Từ Liêm Phường Thụy Phương
230 Quận Bắc Từ Liêm Phường Tây Tựu
231 Quận Bắc Từ Liêm Phường Xuân Đỉnh
232 Quận Bắc Từ Liêm Phường Xuân Tảo
233 Quận Bắc Từ Liêm Phường Minh Khai
234 Quận Bắc Từ Liêm Phường Cổ Nhuế 1
235 Quận Bắc Từ Liêm Phường Cổ Nhuế 2
236 Quận Bắc Từ Liêm Phường Phú Diễn
237 Quận Bắc Từ Liêm Phường Phúc Diễn
238 Huyện Mê Linh Thị trấn Chi Đông
239 Huyện Mê Linh Xã Đại Thịnh
240 Huyện Mê Linh Xã Kim Hoa
241 Huyện Mê Linh Xã Thạch Đà
242 Huyện Mê Linh Xã Tiến Thắng
243 Huyện Mê Linh Xã Tự Lập
244 Huyện Mê Linh Thị trấn Quang Minh
245 Huyện Mê Linh Xã Thanh Lâm
246 Huyện Mê Linh Xã Tam Đồng
247 Huyện Mê Linh Xã Liên Mạc
248 Huyện Mê Linh Xã Vạn Yên
249 Huyện Mê Linh Xã Chu Phan
250 Huyện Mê Linh Xã Tiến Thịnh
251 Huyện Mê Linh Xã Mê Linh
252 Huyện Mê Linh Xã Văn Khê
253 Huyện Mê Linh Xã Hoàng Kim
254 Huyện Mê Linh Xã Tiền Phong
255 Huyện Mê Linh Xã Tráng Việt
256 Quận Hà Đông Phường Nguyễn Trãi
257 Quận Hà Đông Phường Mộ Lao
258 Quận Hà Đông Phường Văn Quán
259 Quận Hà Đông Phường Vạn Phúc
260 Quận Hà Đông Phường Yết Kiêu
261 Quận Hà Đông Phường Quang Trung
262 Quận Hà Đông Phường La Khê
263 Quận Hà Đông Phường Phú La
264 Quận Hà Đông Phường Phúc La
265 Quận Hà Đông Phường Hà Cầu
266 Quận Hà Đông Phường Yên Nghĩa
267 Quận Hà Đông Phường Kiến Hưng
268 Quận Hà Đông Phường Phú Lãm
269 Quận Hà Đông Phường Phú Lương
270 Quận Hà Đông Phường Dương Nội
271 Quận Hà Đông Phường Đồng Mai
272 Quận Hà Đông Phường Biên Giang
273 Thị xã Sơn Tây Phường Lê Lợi
274 Thị xã Sơn Tây Phường Phú Thịnh
275 Thị xã Sơn Tây Phường Ngô Quyền
276 Thị xã Sơn Tây Phường Quang Trung
277 Thị xã Sơn Tây Phường Sơn Lộc
278 Thị xã Sơn Tây Phường Xuân Khanh
279 Thị xã Sơn Tây Xã Đường Lâm
280 Thị xã Sơn Tây Phường Viên Sơn
281 Thị xã Sơn Tây Xã Xuân Sơn
282 Thị xã Sơn Tây Phường Trung Hưng
283 Thị xã Sơn Tây Xã Thanh Mỹ
284 Thị xã Sơn Tây Phường Trung Sơn Trầm
285 Thị xã Sơn Tây Xã Kim Sơn
286 Thị xã Sơn Tây Xã Sơn Đông
287 Thị xã Sơn Tây Xã Cổ Đông
288 Huyện Ba Vì Thị trấn Tây Đằng
289 Huyện Ba Vì Xã Phú Cường
290 Huyện Ba Vì Xã Cổ Đô
291 Huyện Ba Vì Xã Tản Hồng
292 Huyện Ba Vì Xã Vạn Thắng
293 Huyện Ba Vì Xã Châu Sơn
294 Huyện Ba Vì Xã Phong Vân
295 Huyện Ba Vì Xã Phú Đông
296 Huyện Ba Vì Xã Phú Phương
297 Huyện Ba Vì Xã Phú Châu
298 Huyện Ba Vì Xã Thái Hòa
299 Huyện Ba Vì Xã Đồng Thái
300 Huyện Ba Vì Xã Phú Sơn
301 Huyện Ba Vì Xã Minh Châu
302 Huyện Ba Vì Xã Vật Lại
303 Huyện Ba Vì Xã Chu Minh
304 Huyện Ba Vì Xã Tòng Bạt
305 Huyện Ba Vì Xã Cẩm Lĩnh
306 Huyện Ba Vì Xã Sơn Đà
307 Huyện Ba Vì Xã Đông Quang
308 Huyện Ba Vì Xã Tiên Phong
309 Huyện Ba Vì Xã Thụy An
310 Huyện Ba Vì Xã Cam Thượng
311 Huyện Ba Vì Xã Thuần Mỹ
312 Huyện Ba Vì Xã Tản Lĩnh
313 Huyện Ba Vì Xã Ba Trại
314 Huyện Ba Vì Xã Minh Quang
315 Huyện Ba Vì Xã Ba Vì
316 Huyện Ba Vì Xã Vân Hòa
317 Huyện Ba Vì Xã Yên Bài
318 Huyện Ba Vì Xã Khánh Thượng
319 Huyện Phúc Thọ Thị trấn Phúc Thọ
320 Huyện Phúc Thọ Xã Vân Hà
321 Huyện Phúc Thọ Xã Vân Phúc
322 Huyện Phúc Thọ Xã Vân Nam
323 Huyện Phúc Thọ Xã Xuân Đình
324 Huyện Phúc Thọ Xã Sen Phương
325 Huyện Phúc Thọ Xã Võng Xuyên
326 Huyện Phúc Thọ Xã Thọ Lộc
327 Huyện Phúc Thọ Xã Long Xuyên
328 Huyện Phúc Thọ Xã Thượng Cốc
329 Huyện Phúc Thọ Xã Hát Môn
330 Huyện Phúc Thọ Xã Tích Giang
331 Huyện Phúc Thọ Xã Thanh Đa
332 Huyện Phúc Thọ Xã Trạch Mỹ Lộc
333 Huyện Phúc Thọ Xã Phúc Hòa
334 Huyện Phúc Thọ Xã Ngọc Tảo
335 Huyện Phúc Thọ Xã Phụng Thượng
336 Huyện Phúc Thọ Xã Tam Thuấn
337 Huyện Phúc Thọ Xã Tam Hiệp
338 Huyện Phúc Thọ Xã Hiệp Thuận
339 Huyện Phúc Thọ Xã Liên Hiệp
340 Huyện Đan Phượng Thị trấn Phùng
341 Huyện Đan Phượng Xã Trung Châu
342 Huyện Đan Phượng Xã Thọ An
343 Huyện Đan Phượng Xã Thọ Xuân
344 Huyện Đan Phượng Xã Hồng Hà
345 Huyện Đan Phượng Xã Liên Hồng
346 Huyện Đan Phượng Xã Liên Hà
347 Huyện Đan Phượng Xã Hạ Mỗ
348 Huyện Đan Phượng Xã Liên Trung
349 Huyện Đan Phượng Xã Phương Đình
350 Huyện Đan Phượng Xã Thượng Mỗ
351 Huyện Đan Phượng Xã Tân Hội
352 Huyện Đan Phượng Xã Tân Lập
353 Huyện Đan Phượng Xã Đan Phượng
354 Huyện Đan Phượng Xã Đồng Tháp
355 Huyện Đan Phượng Xã Song Phượng
356 Huyện Hoài Đức Thị trấn Trạm Trôi
357 Huyện Hoài Đức Xã Đức Thượng
358 Huyện Hoài Đức Xã Minh Khai
359 Huyện Hoài Đức Xã Dương Liễu
360 Huyện Hoài Đức Xã Di Trạch
361 Huyện Hoài Đức Xã Đức Giang
362 Huyện Hoài Đức Xã Cát Quế
363 Huyện Hoài Đức Xã Kim Chung
364 Huyện Hoài Đức Xã Yên Sở
365 Huyện Hoài Đức Xã Sơn Đồng
366 Huyện Hoài Đức Xã Vân Canh
367 Huyện Hoài Đức Xã Đắc Sở
368 Huyện Hoài Đức Xã Lại Yên
369 Huyện Hoài Đức Xã Tiền Yên
370 Huyện Hoài Đức Xã Song Phương
371 Huyện Hoài Đức Xã An Khánh
372 Huyện Hoài Đức Xã An Thượng
373 Huyện Hoài Đức Xã Vân Côn
374 Huyện Hoài Đức Xã La Phù
375 Huyện Hoài Đức Xã Đông La
376 Huyện Quốc Oai Xã Đông Xuân
377 Huyện Quốc Oai Thị trấn Quốc Oai
378 Huyện Quốc Oai Xã Sài Sơn
379 Huyện Quốc Oai Xã Phượng Cách
380 Huyện Quốc Oai Xã Yên Sơn
381 Huyện Quốc Oai Xã Ngọc Liệp
382 Huyện Quốc Oai Xã Ngọc Mỹ
383 Huyện Quốc Oai Xã Liệp Tuyết
384 Huyện Quốc Oai Xã Thạch Thán
385 Huyện Quốc Oai Xã Đồng Quang
386 Huyện Quốc Oai Xã Phú Cát
387 Huyện Quốc Oai Xã Tuyết Nghĩa
388 Huyện Quốc Oai Xã Nghĩa Hương
389 Huyện Quốc Oai Xã Cộng Hòa
390 Huyện Quốc Oai Xã Tân Phú
391 Huyện Quốc Oai Xã Đại Thành
392 Huyện Quốc Oai Xã Phú Mãn
393 Huyện Quốc Oai Xã Cấn Hữu
394 Huyện Quốc Oai Xã Tân Hòa
395 Huyện Quốc Oai Xã Hòa Thạch
396 Huyện Quốc Oai Xã Đông Yên
397 Huyện Thạch Thất Xã Yên Trung
398 Huyện Thạch Thất Xã Yên Bình
399 Huyện Thạch Thất Xã Tiến Xuân
400 Huyện Thạch Thất Thị trấn Liên Quan
401 Huyện Thạch Thất Xã Đại Đồng
402 Huyện Thạch Thất Xã Cẩm Yên
403 Huyện Thạch Thất Xã Lại Thượng
404 Huyện Thạch Thất Xã Phú Kim
405 Huyện Thạch Thất Xã Hương Ngải
406 Huyện Thạch Thất Xã Canh Nậu
407 Huyện Thạch Thất Xã Kim Quan
408 Huyện Thạch Thất Xã Dị Nậu
409 Huyện Thạch Thất Xã Bình Yên
410 Huyện Thạch Thất Xã Chàng Sơn
411 Huyện Thạch Thất Xã Thạch Hoà
412 Huyện Thạch Thất Xã Cần Kiệm
413 Huyện Thạch Thất Xã Hữu Bằng
414 Huyện Thạch Thất Xã Phùng Xá
415 Huyện Thạch Thất Xã Tân Xã
416 Huyện Thạch Thất Xã Thạch Xá
417 Huyện Thạch Thất Xã Bình Phú
418 Huyện Thạch Thất Xã Hạ Bằng
419 Huyện Thạch Thất Xã Đồng Trúc
420 Huyện Chương Mỹ Thị trấn Chúc Sơn
421 Huyện Chương Mỹ Thị trấn Xuân Mai
422 Huyện Chương Mỹ Xã Phụng Châu
423 Huyện Chương Mỹ Xã Tiên Phương
424 Huyện Chương Mỹ Xã Đông Sơn
425 Huyện Chương Mỹ Xã Đông Phương Yên
426 Huyện Chương Mỹ Xã Phú Nghĩa
427 Huyện Chương Mỹ Xã Trường Yên
428 Huyện Chương Mỹ Xã Ngọc Hòa
429 Huyện Chương Mỹ Xã Thủy Xuân Tiên
430 Huyện Chương Mỹ Xã Thanh Bình
431 Huyện Chương Mỹ Xã Trung Hòa
432 Huyện Chương Mỹ Xã Đại Yên
433 Huyện Chương Mỹ Xã Thụy Hương
434 Huyện Chương Mỹ Xã Tốt Động
435 Huyện Chương Mỹ Xã Lam Điền
436 Huyện Chương Mỹ Xã Tân Tiến
437 Huyện Chương Mỹ Xã Nam Phương Tiến
438 Huyện Chương Mỹ Xã Hợp Đồng
439 Huyện Chương Mỹ Xã Hoàng Văn Thụ
440 Huyện Chương Mỹ Xã Hoàng Diệu
441 Huyện Chương Mỹ Xã Hữu Văn
442 Huyện Chương Mỹ Xã Quảng Bị
443 Huyện Chương Mỹ Xã Mỹ Lương
444 Huyện Chương Mỹ Xã Thượng Vực
445 Huyện Chương Mỹ Xã Hồng Phong
446 Huyện Chương Mỹ Xã Đồng Phú
447 Huyện Chương Mỹ Xã Trần Phú
448 Huyện Chương Mỹ Xã Văn Võ
449 Huyện Chương Mỹ Xã Đồng Lạc
450 Huyện Chương Mỹ Xã Hòa Chính
451 Huyện Chương Mỹ Xã Phú Nam An
452 Huyện Thanh Oai Thị trấn Kim Bài
453 Huyện Thanh Oai Xã Cự Khê
454 Huyện Thanh Oai Xã Bích Hòa
455 Huyện Thanh Oai Xã Mỹ Hưng
456 Huyện Thanh Oai Xã Cao Viên
457 Huyện Thanh Oai Xã Bình Minh
458 Huyện Thanh Oai Xã Tam Hưng
459 Huyện Thanh Oai Xã Thanh Cao
460 Huyện Thanh Oai Xã Thanh Thùy
461 Huyện Thanh Oai Xã Thanh Mai
462 Huyện Thanh Oai Xã Thanh Văn
463 Huyện Thanh Oai Xã Đỗ Động
464 Huyện Thanh Oai Xã Kim An
465 Huyện Thanh Oai Xã Kim Thư
466 Huyện Thanh Oai Xã Phương Trung
467 Huyện Thanh Oai Xã Tân Ước
468 Huyện Thanh Oai Xã Dân Hòa
469 Huyện Thanh Oai Xã Liên Châu
470 Huyện Thanh Oai Xã Cao Dương
471 Huyện Thanh Oai Xã Xuân Dương
472 Huyện Thanh Oai Xã Hồng Dương
473 Huyện Thường Tín Thị trấn Thường Tín
474 Huyện Thường Tín Xã Ninh Sở
475 Huyện Thường Tín Xã Nhị Khê
476 Huyện Thường Tín Xã Duyên Thái
477 Huyện Thường Tín Xã Khánh Hà
478 Huyện Thường Tín Xã Hòa Bình
479 Huyện Thường Tín Xã Văn Bình
480 Huyện Thường Tín Xã Hiền Giang
481 Huyện Thường Tín Xã Hồng Vân
482 Huyện Thường Tín Xã Vân Tảo
483 Huyện Thường Tín Xã Liên Phương
484 Huyện Thường Tín Xã Văn Phú
485 Huyện Thường Tín Xã Tự Nhiên
486 Huyện Thường Tín Xã Tiền Phong
487 Huyện Thường Tín Xã Hà Hồi
488 Huyện Thường Tín Xã Thư Phú
489 Huyện Thường Tín Xã Nguyễn Trãi
490 Huyện Thường Tín Xã Quất Động
491 Huyện Thường Tín Xã Chương Dương
492 Huyện Thường Tín Xã Tân Minh
493 Huyện Thường Tín Xã Lê Lợi
494 Huyện Thường Tín Xã Thắng Lợi
495 Huyện Thường Tín Xã Dũng Tiến
496 Huyện Thường Tín Xã Thống Nhất
497 Huyện Thường Tín Xã Nghiêm Xuyên
498 Huyện Thường Tín Xã Tô Hiệu
499 Huyện Thường Tín Xã Văn Tự
500 Huyện Thường Tín Xã Vạn Điểm
501 Huyện Thường Tín Xã Minh Cường
502 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Minh
503 Huyện Phú Xuyên Thị trấn Phú Xuyên
504 Huyện Phú Xuyên Xã Hồng Minh
505 Huyện Phú Xuyên Xã Phượng Dực
506 Huyện Phú Xuyên Xã Nam Tiến
507 Huyện Phú Xuyên Xã Tri Trung
508 Huyện Phú Xuyên Xã Đại Thắng
509 Huyện Phú Xuyên Xã Phú Túc
510 Huyện Phú Xuyên Xã Văn Hoàng
511 Huyện Phú Xuyên Xã Hồng Thái
512 Huyện Phú Xuyên Xã Hoàng Long
513 Huyện Phú Xuyên Xã Quang Trung
514 Huyện Phú Xuyên Xã Nam Phong
515 Huyện Phú Xuyên Xã Nam Triều
516 Huyện Phú Xuyên Xã Tân Dân
517 Huyện Phú Xuyên Xã Sơn Hà
518 Huyện Phú Xuyên Xã Chuyên Mỹ
519 Huyện Phú Xuyên Xã Khai Thái
520 Huyện Phú Xuyên Xã Phúc Tiến
521 Huyện Phú Xuyên Xã Vân Từ
522 Huyện Phú Xuyên Xã Tri Thủy
523 Huyện Phú Xuyên Xã Đại Xuyên
524 Huyện Phú Xuyên Xã Phú Yên
525 Huyện Phú Xuyên Xã Bạch Hạ
526 Huyện Phú Xuyên Xã Quang Lãng
527 Huyện Phú Xuyên Xã Châu Can
528 Huyện Phú Xuyên Xã Minh Tân
529 Huyện Ứng Hòa Thị trấn Vân Đình
530 Huyện Ứng Hòa Xã Viên An
531 Huyện Ứng Hòa Xã Viên Nội
532 Huyện Ứng Hòa Xã Hoa Sơn
533 Huyện Ứng Hòa Xã Quảng Phú Cầu
534 Huyện Ứng Hòa Xã Trường Thịnh
535 Huyện Ứng Hòa Xã Cao Thành
536 Huyện Ứng Hòa Xã Liên Bạt
537 Huyện Ứng Hòa Xã Sơn Công
538 Huyện Ứng Hòa Xã Đồng Tiến
539 Huyện Ứng Hòa Xã Phương Tú
540 Huyện Ứng Hòa Xã Trung Tú
541 Huyện Ứng Hòa Xã Đồng Tân
542 Huyện Ứng Hòa Xã Tảo Dương Văn
543 Huyện Ứng Hòa Xã Vạn Thái
544 Huyện Ứng Hòa Xã Minh Đức
545 Huyện Ứng Hòa Xã Hòa Lâm
546 Huyện Ứng Hòa Xã Hòa Xá
547 Huyện Ứng Hòa Xã Trầm Lộng
548 Huyện Ứng Hòa Xã Kim Đường
549 Huyện Ứng Hòa Xã Hòa Nam
550 Huyện Ứng Hòa Xã Hòa Phú
551 Huyện Ứng Hòa Xã Đội Bình
552 Huyện Ứng Hòa Xã Đại Hùng
553 Huyện Ứng Hòa Xã Đông Lỗ
554 Huyện Ứng Hòa Xã Phù Lưu
555 Huyện Ứng Hòa Xã Đại Cường
556 Huyện Ứng Hòa Xã Lưu Hoàng
557 Huyện Ứng Hòa Xã Hồng Quang
558 Huyện Mỹ Đức Thị trấn Đại Nghĩa
559 Huyện Mỹ Đức Xã Đồng Tâm
560 Huyện Mỹ Đức Xã Thượng Lâm
561 Huyện Mỹ Đức Xã Tuy Lai
562 Huyện Mỹ Đức Xã Phúc Lâm
563 Huyện Mỹ Đức Xã Mỹ Thành
564 Huyện Mỹ Đức Xã Bột Xuyên
565 Huyện Mỹ Đức Xã An Mỹ
566 Huyện Mỹ Đức Xã Hồng Sơn
567 Huyện Mỹ Đức Xã Lê Thanh
568 Huyện Mỹ Đức Xã Xuy Xá
569 Huyện Mỹ Đức Xã Phùng Xá
570 Huyện Mỹ Đức Xã Phù Lưu Tế
571 Huyện Mỹ Đức Xã Đại Hưng
572 Huyện Mỹ Đức Xã Vạn Kim
573 Huyện Mỹ Đức Xã Đốc Tín
574 Huyện Mỹ Đức Xã Hương Sơn
575 Huyện Mỹ Đức Xã Hùng Tiến
576 Huyện Mỹ Đức Xã An Tiến
577 Huyện Mỹ Đức Xã Hợp Tiến
578 Huyện Mỹ Đức Xã Hợp Thanh
579 Huyện Mỹ Đức Xã An Phú
Mở rộng