Thành phố của bạn: Điện Biên Thay đổi
Giờ địa phương: 11:35 | 18/01/2022
Đã cập nhật vài giây trước
Nhiều mây 17°

C

F

Nhiều mây

Cảm giác như 16°.

Thấp/Cao
16°/24°
Độ ẩm
59%
Tầm nhìn
10 km
Gió
2.93 km/giờ
Điểm ngưng
9 °C
Chỉ số UV
1.52

Chất lượng không khí: Kém

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
894.55
NH3
7.98
NO
3.02
NO2
18.85
O3
60.08
PM10
40.04
PM25
33.69
SO2
18.12

Thời tiết Nam Định theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Nam Định trong 12h tới

Thời tiết Nam Định những ngày tới

Nhiệt độ và khả năng mưa Nam Định những ngày tới

Lượng mưa Nam Định những ngày tới

Nam Định là một tỉnh nằm ở phía Nam đồng bằng Sông Hồng, Việt Nam. Khí hậu của Nam Định mang tính chất nhiệt đới gió mùa. Nhiệt độ không khí trung bình tăng dần từ bắc xuống nam (mùa đông) , vùng ven biển mùa đông ấm hơn vùng trong nội địa. Xem dự báo thời tiết tỉnh Nam Định giúp bạn nắm rõ được tình hình để chuẩn bị cho những dự định sắp đến.

Dự báo thời tiết tỉnh Nam Định

Dự báo thời tiết tỉnh Nam Định

Tổng quan về tỉnh Nam Định

Tỉnh Nam Định trải dài từ 19°54′B đến 20°40′B và từ 105°55′Đ đến 106°45′Đ, có vị trí địa lý:

  • Phía bắc giáp tỉnh Thái Bình
  • Phía nam giáp tỉnh Ninh Bình
  • Phía tây giáp tỉnh Hà Nam
  • Phía đông giáp biển Đông (vịnh Bắc Bộ).

Địa hình Nam Định có thể chia thành 3 vùng:

  • Vùng đồng bằng thấp trũng: gồm các huyện Vụ Bản, Ý Yên, Mỹ Lộc, Nam Trực, Trực Ninh, Xuân Trường. Đây là vùng có nhiều khả năng thâm canh phát triển nông nghiệp, công nghiệp dệt, công nghiệp chế biến, công nghiệp cơ khí và các ngành nghề truyền thống.
  • Vùng đồng bằng ven biển: gồm các huyện Giao Thủy, Hải Hậu và Nghĩa Hưng; có bờ biển dài 72 km, đất đai phì nhiêu, có nhiều tiềm năng phát triển kinh tế tổng hợp ven biển.
  • Vùng trung tâm công nghiệp – dịch vụ thành phố Nam Định: có các ngành công nghiệp dệt may, công nghiệp cơ khí, công nghiệp chế biến, các ngành nghề truyền thống, các phố nghề… cùng với các ngành dịch vụ tổng hợp, dịch vụ chuyên ngành hình thành và phát triển từ lâu. Thành phố Nam Định là đô thị loại 1 trực thuộc tỉnh Nam Định, một trong những trung tâm công nghiệp dệt, công nghiệp nhẹ của cả nước và cũng là trung tâm thương mại-dịch vụ phía Nam của đồng bằng sông Hồng.

Nam Định có bờ biển dài 72 km có điều kiện thuận lợi cho chăn nuôi và đánh bắt hải sản. Ở đây có khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia Xuân Thủy (huyện Giao Thủy) và có 4 cửa sông lớn: cửa Ba Lạt sông Hồng, cửa Đáy sông Đáy, cửa Lạch Giang sông Ninh Cơ và cửa Hà Lạn sông Sò.

Tỉnh Nam Định có 2 trong số 5 khu vực đa dạng sinh học được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới châu thổ sông Hồng đầu tiên của Việt Nam theo công ước RAMSA, 2 khu vực còn lại thuộc Thái Bình và Ninh Bình.

Khu dự trữ sinh quyển châu thổ sông Hồng nằm trên địa bàn các xã ven biển thuộc 3 tỉnh Nam Định, Nam Định và Ninh Bình đã được UNESCO công nhận là khu dự trữ sinh quyển thế giới từ năm 2004 với những giá trị nổi bật toàn cầu về đa dạng sinh học và có ảnh hưởng lớn đến sự sống của nhân loại. Khu dự trữ sinh quyển châu thổ sông Hồng là một trong 8 khu dự trữ sinh quyển thế giới ở Việt Nam.

Tại Nam Định, phạm vi do UNESCO công nhận gồm 2 tiểu vùng nằm ở cửa Ba Lạt và cửa Đáy.

  • Vườn quốc gia Xuân Thủy thuộc các xã Giao Thiện, Giao An, Giao Lạc, Giao Xuân của huyện Giao Thủy.
  • Rừng phòng hộ ven biển Nghĩa Hưng thuộc các xã: Nghĩa Thắng, Nghĩa Phúc, Nghĩa Hải, Nghĩa Lợi; thị trấn Rạng Đông, xã Nam Điền huyện Nghĩa Hưng.

Khí hậu của Nam Định mang tính chất nhiệt đới gió mùa. Nhiệt độ không khí trung bình tăng dần từ bắc xuống nam (mùa đông) , vùng ven biển mùa đông ấm hơn vùng trong nội địa, tháng 1 bình quân từ 16 - 18 độ (thành phố Nam Định 16.4 độ, Thịnh Long 17.2 độ); tháng 7 trên 29 độ. Lượng mưa trung bình trong năm từ 1.650 – 1.800 mm, chia làm 2 mùa rõ rệt: mùa mưa từ tháng 5 đến tháng 10, mùa ít mưa từ tháng 11 đến tháng 2 năm sau. Số giờ nắng trong năm: 1.600 - 1.700 giờ. Độ ẩm tương đối trung bình: 80 – 90 %.

Mặt khác, do nằm trong vùng ven biển vịnh Bắc Bộ nên hàng năm Nam Định thường chịu ảnh hưởng của bão hoặc áp thấp nhiệt đới, bình quân từ 4 – 6 cơn/năm. Thuỷ triều tại vùng biển Nam Định thuộc loại nhật triều, biên độ triều trung bình từ 1,6 – 1,7 m; lớn nhất là 3,31 m và nhỏ nhất là 0,11 m.

Năm 2020, Nam Định là đơn vị hành chính Việt Nam đứng thứ 13 về số dân, xếp thứ 35 về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ 31 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 14 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Với 1.780.300 người dân, GRDP đạt 66,37 nghìn tỉ Đồng (tương ứng với 2,88 tỉ USD), GRDP bình quân đầu người đạt 63,3 triệu đồng (tương ứng với 2.751 USD), tốc độ tăng trưởng GRDP đạt 5,5%.

Tỉnh Nam Định có 10 đơn vị hành chính cấp huyện, bao gồm 1 thành phố và 9 huyện với 226 đơn vị hành chính cấp xã trực thuộc, bao gồm 188 xã, 22 phường và 16 thị trấn. Tỉnh lỵ là thành phố Nam Định. Trong đó, huyện Mỹ Lộc có diện tích nhỏ nhất và dân số thấp nhất tỉnh.

Thời tiết ở tỉnh Nam Định

Nam Định có thời tiết có sự khác biệt chút ít các huyện/ thành phố

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của tỉnh Nam Định hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở tỉnh Nam Định có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày maingày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình.

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.

Nhiệt độ của tỉnh Nam Định bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết tỉnh Nam Định trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các tỉnh thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất.

Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết.

Dự báo thời tiết tỉnh Nam Định nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết tỉnh Nam Định theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.

Ngoài ra, dự báo thời tiết tỉnh Nam Định còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các tỉnh vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Nam Định

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Thành phố Nam Định Phường Hạ Long
2 Thành phố Nam Định Phường Trần Tế Xương
3 Thành phố Nam Định Phường Vị Hoàng
4 Thành phố Nam Định Phường Vị Xuyên
5 Thành phố Nam Định Phường Quang Trung
6 Thành phố Nam Định Phường Cửa Bắc
7 Thành phố Nam Định Phường Nguyễn Du
8 Thành phố Nam Định Phường Bà Triệu
9 Thành phố Nam Định Phường Trường Thi
10 Thành phố Nam Định Phường Phan Đình Phùng
11 Thành phố Nam Định Phường Ngô Quyền
12 Thành phố Nam Định Phường Trần Hưng Đạo
13 Thành phố Nam Định Phường Trần Đăng Ninh
14 Thành phố Nam Định Phường Năng Tĩnh
15 Thành phố Nam Định Phường Văn Miếu
16 Thành phố Nam Định Phường Trần Quang Khải
17 Thành phố Nam Định Phường Thống Nhất
18 Thành phố Nam Định Phường Lộc Hạ
19 Thành phố Nam Định Phường Lộc Vượng
20 Thành phố Nam Định Phường Cửa Nam
21 Thành phố Nam Định Phường Lộc Hòa
22 Thành phố Nam Định Xã Nam Phong
23 Thành phố Nam Định Phường Mỹ Xá
24 Thành phố Nam Định Xã Lộc An
25 Thành phố Nam Định Xã Nam Vân
26 Huyện Mỹ Lộc Thị trấn Mỹ Lộc
27 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Hà
28 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tiến
29 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thắng
30 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Trung
31 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Tân
32 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Phúc
33 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Hưng
34 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thuận
35 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thịnh
36 Huyện Mỹ Lộc Xã Mỹ Thành
37 Huyện Vụ Bản Thị trấn Gôi
38 Huyện Vụ Bản Xã Minh Thuận
39 Huyện Vụ Bản Xã Hiển Khánh
40 Huyện Vụ Bản Xã Tân Khánh
41 Huyện Vụ Bản Xã Hợp Hưng
42 Huyện Vụ Bản Xã Đại An
43 Huyện Vụ Bản Xã Tân Thành
44 Huyện Vụ Bản Xã Cộng Hòa
45 Huyện Vụ Bản Xã Trung Thành
46 Huyện Vụ Bản Xã Quang Trung
47 Huyện Vụ Bản Xã Minh Tân
48 Huyện Vụ Bản Xã Liên Bảo
49 Huyện Vụ Bản Xã Thành Lợi
50 Huyện Vụ Bản Xã Kim Thái
51 Huyện Vụ Bản Xã Liên Minh
52 Huyện Vụ Bản Xã Đại Thắng
53 Huyện Vụ Bản Xã Tam Thanh
54 Huyện Vụ Bản Xã Vĩnh Hào
55 Huyện Ý Yên Thị trấn Lâm
56 Huyện Ý Yên Xã Yên Trung
57 Huyện Ý Yên Xã Yên Thành
58 Huyện Ý Yên Xã Yên Tân
59 Huyện Ý Yên Xã Yên Lợi
60 Huyện Ý Yên Xã Yên Thọ
61 Huyện Ý Yên Xã Yên Nghĩa
62 Huyện Ý Yên Xã Yên Minh
63 Huyện Ý Yên Xã Yên Phương
64 Huyện Ý Yên Xã Yên Chính
65 Huyện Ý Yên Xã Yên Bình
66 Huyện Ý Yên Xã Yên Phú
67 Huyện Ý Yên Xã Yên Mỹ
68 Huyện Ý Yên Xã Yên Dương
69 Huyện Ý Yên Xã Yên Hưng
70 Huyện Ý Yên Xã Yên Khánh
71 Huyện Ý Yên Xã Yên Phong
72 Huyện Ý Yên Xã Yên Ninh
73 Huyện Ý Yên Xã Yên Lương
74 Huyện Ý Yên Xã Yên Hồng
75 Huyện Ý Yên Xã Yên Quang
76 Huyện Ý Yên Xã Yên Tiến
77 Huyện Ý Yên Xã Yên Thắng
78 Huyện Ý Yên Xã Yên Phúc
79 Huyện Ý Yên Xã Yên Cường
80 Huyện Ý Yên Xã Yên Lộc
81 Huyện Ý Yên Xã Yên Bằng
82 Huyện Ý Yên Xã Yên Đồng
83 Huyện Ý Yên Xã Yên Khang
84 Huyện Ý Yên Xã Yên Nhân
85 Huyện Ý Yên Xã Yên Trị
86 Huyện Nghĩa Hưng Thị trấn Liễu Đề
87 Huyện Nghĩa Hưng Thị trấn Rạng Đông
88 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Đồng
89 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thịnh
90 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Minh
91 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thái
92 Huyện Nghĩa Hưng Xã Hoàng Nam
93 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Châu
94 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Trung
95 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Sơn
96 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Lạc
97 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Hồng
98 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Phong
99 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Phú
100 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Bình
101 Huyện Nghĩa Hưng Thị trấn Quỹ Nhất
102 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Tân
103 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Hùng
104 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Lâm
105 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Thành
106 Huyện Nghĩa Hưng Xã Phúc Thắng
107 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Lợi
108 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nghĩa Hải
109 Huyện Nghĩa Hưng Xã Nam Điền
110 Huyện Nam Trực Thị trấn Nam Giang
111 Huyện Nam Trực Xã Nam Mỹ
112 Huyện Nam Trực Xã Điền Xá
113 Huyện Nam Trực Xã Nghĩa An
114 Huyện Nam Trực Xã Nam Thắng
115 Huyện Nam Trực Xã Nam Toàn
116 Huyện Nam Trực Xã Hồng Quang
117 Huyện Nam Trực Xã Tân Thịnh
118 Huyện Nam Trực Xã Nam Cường
119 Huyện Nam Trực Xã Nam Hồng
120 Huyện Nam Trực Xã Nam Hùng
121 Huyện Nam Trực Xã Nam Hoa
122 Huyện Nam Trực Xã Nam Dương
123 Huyện Nam Trực Xã Nam Thanh
124 Huyện Nam Trực Xã Nam Lợi
125 Huyện Nam Trực Xã Bình Minh
126 Huyện Nam Trực Xã Đồng Sơn
127 Huyện Nam Trực Xã Nam Tiến
128 Huyện Nam Trực Xã Nam Hải
129 Huyện Nam Trực Xã Nam Thái
130 Huyện Trực Ninh Thị trấn Cổ Lễ
131 Huyện Trực Ninh Xã Phương Định
132 Huyện Trực Ninh Xã Trực Chính
133 Huyện Trực Ninh Xã Trung Đông
134 Huyện Trực Ninh Xã Liêm Hải
135 Huyện Trực Ninh Xã Trực Tuấn
136 Huyện Trực Ninh Xã Việt Hùng
137 Huyện Trực Ninh Xã Trực Đạo
138 Huyện Trực Ninh Xã Trực Hưng
139 Huyện Trực Ninh Xã Trực Nội
140 Huyện Trực Ninh Thị trấn Cát Thành
141 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thanh
142 Huyện Trực Ninh Xã Trực Khang
143 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thuận
144 Huyện Trực Ninh Xã Trực Mỹ
145 Huyện Trực Ninh Xã Trực Đại
146 Huyện Trực Ninh Xã Trực Cường
147 Huyện Trực Ninh Thị trấn Ninh Cường
148 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thái
149 Huyện Trực Ninh Xã Trực Hùng
150 Huyện Trực Ninh Xã Trực Thắng
151 Huyện Xuân Trường Thị trấn Xuân Trường
152 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Châu
153 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Hồng
154 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Thành
155 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Thượng
156 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Phong
157 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Đài
158 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Tân
159 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Thủy
160 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Ngọc
161 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Bắc
162 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Phương
163 Huyện Xuân Trường Xã Thọ Nghiệp
164 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Phú
165 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Trung
166 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Vinh
167 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Kiên
168 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Tiến
169 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Ninh
170 Huyện Xuân Trường Xã Xuân Hòa
171 Huyện Giao Thủy Thị trấn Ngô Đồng
172 Huyện Giao Thủy Thị trấn Quất Lâm
173 Huyện Giao Thủy Xã Giao Hương
174 Huyện Giao Thủy Xã Hồng Thuận
175 Huyện Giao Thủy Xã Giao Thiện
176 Huyện Giao Thủy Xã Giao Thanh
177 Huyện Giao Thủy Xã Hoành Sơn
178 Huyện Giao Thủy Xã Bình Hòa
179 Huyện Giao Thủy Xã Giao Tiến
180 Huyện Giao Thủy Xã Giao Hà
181 Huyện Giao Thủy Xã Giao Nhân
182 Huyện Giao Thủy Xã Giao An
183 Huyện Giao Thủy Xã Giao Lạc
184 Huyện Giao Thủy Xã Giao Châu
185 Huyện Giao Thủy Xã Giao Tân
186 Huyện Giao Thủy Xã Giao Yến
187 Huyện Giao Thủy Xã Giao Xuân
188 Huyện Giao Thủy Xã Giao Thịnh
189 Huyện Giao Thủy Xã Giao Hải
190 Huyện Giao Thủy Xã Bạch Long
191 Huyện Giao Thủy Xã Giao Long
192 Huyện Giao Thủy Xã Giao Phong
193 Huyện Hải Hậu Thị trấn Yên Định
194 Huyện Hải Hậu Thị trấn Cồn
195 Huyện Hải Hậu Thị trấn Thịnh Long
196 Huyện Hải Hậu Xã Hải Nam
197 Huyện Hải Hậu Xã Hải Trung
198 Huyện Hải Hậu Xã Hải Vân
199 Huyện Hải Hậu Xã Hải Minh
200 Huyện Hải Hậu Xã Hải Anh
201 Huyện Hải Hậu Xã Hải Hưng
202 Huyện Hải Hậu Xã Hải Bắc
203 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phúc
204 Huyện Hải Hậu Xã Hải Thanh
205 Huyện Hải Hậu Xã Hải Hà
206 Huyện Hải Hậu Xã Hải Long
207 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phương
208 Huyện Hải Hậu Xã Hải Đường
209 Huyện Hải Hậu Xã Hải Lộc
210 Huyện Hải Hậu Xã Hải Quang
211 Huyện Hải Hậu Xã Hải Đông
212 Huyện Hải Hậu Xã Hải Sơn
213 Huyện Hải Hậu Xã Hải Tân
214 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phong
215 Huyện Hải Hậu Xã Hải An
216 Huyện Hải Hậu Xã Hải Tây
217 Huyện Hải Hậu Xã Hải Lý
218 Huyện Hải Hậu Xã Hải Phú
219 Huyện Hải Hậu Xã Hải Giang
220 Huyện Hải Hậu Xã Hải Cường
221 Huyện Hải Hậu Xã Hải Ninh
222 Huyện Hải Hậu Xã Hải Chính
223 Huyện Hải Hậu Xã Hải Xuân
224 Huyện Hải Hậu Xã Hải Châu
225 Huyện Hải Hậu Xã Hải Triều
226 Huyện Hải Hậu Xã Hải Hòa
Mở rộng