Thành phố của bạn: Hà Nội Thay đổi
Giờ địa phương: 13:55 | 14/10/2026
Mưa nhẹ 28.9°

Mưa nhẹ

Cảm giác như 31.7°.

Thấp/Cao
24.2°/31.4°
Độ ẩm
75%
Tầm nhìn
10 km
Gió
2.82 km/giờ
Điểm ngưng
24.4 °C
Chỉ số UV
9.86
0.2 mm

Mưa nhỏ

đo tại Phú Khánh

Định Trung

UBND xã Định Trung

0 mm
Không mưa

TP. Bến Tre

Phường 3, TP Bến Tre

0 mm
Không mưa

An Ngãi Trung

UBND xã An Ngãi Trung

0 mm
Không mưa

Chất lượng không khí: Khá

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
212.41
NH3
0.47
NO
0.08
NO2
1.16
O3
60.61
PM10
4.42
PM25
3.46
SO2
0.7

Thời tiết Bến Tre theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Bến Tre trong 12h tới

Thời tiết Bến Tre những ngày tới

Nhiệt độ và khả năng mưa Bến Tre những ngày tới

Lượng mưa Bến Tre những ngày tới

Bến Tre là một tỉnh thuộc vùng Đồng bằng sông Cửu Long, Việt Nam. Xem dự báo thời tiết tỉnh Bến Tre giúp bạn có nhiều sự chuẩn bị chu đáo cho những dự định sắp tới.

Dự báo thời tiết tỉnh Bến Tre

Dự báo thời tiết tỉnh Bến Tre

Tổng quan về tỉnh Bến Tre

Trước kia, tỉnh Bến Tre là vùng hoang vu, một thời gian sau đó có một vài nhóm người đến định cư và thường tập trung nơi đất cao trên các giồng và ven biển, hoặc dọc theo các đê sông, rạch, thuận tiện cho việc đi lại, sinh sống và tránh lũ lụt. Càng ngày số người đến định cư ngày càng đông, chính sự di cư này kèm theo sự gia tăng dân số, làm cho diện tích rừng ngày càng thu hẹp. Bến Tre ngày trước được người Cam Bốt gọi là Sóc Treay (xứ cá) vì nhiều giống cá nằm rải rác trong tỉnh. Về sau người An Nam lập nên một cái chợ mà họ gọi là Bến Tre. Con rạch chảy ngang trước chợ và đổ vào Sông Hàm Luông nên cũng mang tên này.

Năm 2019, Bến Tre là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 28 về dân số, xếp thứ 46 về tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ 58 về GRDP bình quân đầu người, đứng thứ 54 về tốc độ tăng trưởng GRDP. Với 1.288.200 người, GRDP đạt 50.831 tỉ đồng (tương ứng với 2,23 tỉ USD), GRDP bình quân đầu người đạt 38,9 triệu đồng (tương ứng với 1.624 USD), tốc độ tăng trưởng GRDP đạt 7,85%.

Bến Tre cũng là quê hương của Đạo Dừa, với biệt danh là "Xứ Dừa". Từ thời Chiến tranh Việt Nam, Bến Tre được coi là "quê hương của Phong trào Đồng khởi", mở đầu cho cao trào đấu tranh vũ trang của Mặt trận Dân tộc giải phóng miền Nam chống chính quyền Ngô Đình Diệm, tiêu biểu nhất là trong năm 1960.

Bến Tre nằm trong miền khí hậu nhiệt đới gió mùa cận xích đạo, nhưng lại nằm ngoài ảnh hưởng của gió mùa cực đới, nên nhiệt độ cao, ít biến đổi trong năm, nhiệt độ trung bình hằng năm từ 26 °C – 27 °C. Tỉnh Bến Tre chịu ảnh hưởng của gió mùa đông bắc từ tháng 11 đến tháng 4 năm sau và gió mùa tây nam từ tháng 5 đến tháng 10, giữa 2 mùa này thời kỳ chuyển tiếp có hướng gió thay đổi vào các tháng 1 và tháng 4 tạo nên 2 mùa rõ rệt.

Mùa gió đông bắc là thời kỳ khô hạn, mùa gió tây nam là thời kỳ mưa ẩm. Lượng mưa trung bình hằng năm từ 1.250 mm – 1.500 mm. Trong mùa khô, lượng mưa vào khoảng 2 đến 6% tổng lượng mưa cả năm. Khí hậu Bến Tre cũng cho thấy thích hợp với nhiều loại cây trồng. Tuy nhiên, ngoài thuận lợi trên, Bến Tre cũng gặp những khó khăn do thời tiết nóng ẩm nên thường có nạn sâu bệnh, dịch bệnh, và nấm mốc phát sinh, phát triển quanh năm. Trở ngại đáng kể trong nông nghiệp là vào mùa khô, lượng nước từ thượng nguồn đổ về giảm nhiều và gió chướng mạnh đưa nước biển sâu vào nội địa, làm ảnh hưởng đến năng suất cây trồng đối với các huyện gần phía biển và ven biển.

Thời tiết tỉnh Bến Tre

Bến Tre có thời tiết khác biệt giữa các huyện

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của tỉnh Bến Tre hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở tỉnh Bến Tre có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai, ngày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình. 

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.

Nhiệt độ của tỉnh Bến Tre bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết tỉnh Bến Tre trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các tỉnh thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất. 
Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết. 

Dự báo thời tiết tỉnh Bến Tre nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết tỉnh Bến Tre theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.
Ngoài ra, dự báo thời tiết tỉnh Bến Tre còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các tỉnh vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Bến Tre

STT Quận Huyện Mã QH Phường Xã Mã PX Cấp
1 Thành phố Bến Tre 829 Phường Phú Khương 28756 Phường
2 Thành phố Bến Tre 829 Phường Phú Tân 28757 Phường
3 Thành phố Bến Tre 829 Phường 8 28759 Phường
4 Thành phố Bến Tre 829 Phường 6 28762 Phường
5 Thành phố Bến Tre 829 Phường 4 28765 Phường
6 Thành phố Bến Tre 829 Phường 5 28768 Phường
7 Thành phố Bến Tre 829 Phường An Hội 28777 Phường
8 Thành phố Bến Tre 829 Phường 7 28780 Phường
9 Thành phố Bến Tre 829 Xã Sơn Đông 28783 Xã
10 Thành phố Bến Tre 829 Xã Phú Hưng 28786 Xã
11 Thành phố Bến Tre 829 Xã Bình Phú 28789 Xã
12 Thành phố Bến Tre 829 Xã Mỹ Thạnh An 28792 Xã
13 Thành phố Bến Tre 829 Xã Nhơn Thạnh 28795 Xã
14 Thành phố Bến Tre 829 Xã Phú Nhuận 28798 Xã
15 Huyện Châu Thành 831 Thị trấn Châu Thành 28801 Thị trấn
16 Huyện Châu Thành 831 Xã Tân Thạch 28804 Xã
17 Huyện Châu Thành 831 Xã Qưới Sơn 28807 Xã
18 Huyện Châu Thành 831 Xã An Khánh 28810 Xã
19 Huyện Châu Thành 831 Xã Giao Long 28813 Xã
20 Huyện Châu Thành 831 Xã Phú Túc 28819 Xã
21 Huyện Châu Thành 831 Xã Phú Đức 28822 Xã
22 Huyện Châu Thành 831 Xã Phú An Hòa 28825 Xã
23 Huyện Châu Thành 831 Xã An Phước 28828 Xã
24 Huyện Châu Thành 831 Xã Tam Phước 28831 Xã
25 Huyện Châu Thành 831 Xã Thành Triệu 28834 Xã
26 Huyện Châu Thành 831 Xã Tường Đa 28837 Xã
27 Huyện Châu Thành 831 Xã Tân Phú 28840 Xã
28 Huyện Châu Thành 831 Xã Quới Thành 28843 Xã
29 Huyện Châu Thành 831 Xã Phước Thạnh 28846 Xã
30 Huyện Châu Thành 831 Xã An Hóa 28849 Xã
31 Huyện Châu Thành 831 Xã Tiên Long 28852 Xã
32 Huyện Châu Thành 831 Xã An Hiệp 28855 Xã
33 Huyện Châu Thành 831 Xã Hữu Định 28858 Xã
34 Huyện Châu Thành 831 Xã Tiên Thủy 28861 Xã
35 Huyện Châu Thành 831 Xã Sơn Hòa 28864 Xã
36 Huyện Chợ Lách 832 Thị trấn Chợ Lách 28870 Thị trấn
37 Huyện Chợ Lách 832 Xã Phú Phụng 28873 Xã
38 Huyện Chợ Lách 832 Xã Sơn Định 28876 Xã
39 Huyện Chợ Lách 832 Xã Vĩnh Bình 28879 Xã
40 Huyện Chợ Lách 832 Xã Hòa Nghĩa 28882 Xã
41 Huyện Chợ Lách 832 Xã Long Thới 28885 Xã
42 Huyện Chợ Lách 832 Xã Phú Sơn 28888 Xã
43 Huyện Chợ Lách 832 Xã Tân Thiềng 28891 Xã
44 Huyện Chợ Lách 832 Xã Vĩnh Thành 28894 Xã
45 Huyện Chợ Lách 832 Xã Vĩnh Hòa 28897 Xã
46 Huyện Chợ Lách 832 Xã Hưng Khánh Trung B 28900 Xã
47 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Thị trấn Mỏ Cày 28903 Thị trấn
48 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Định Thủy 28930 Xã
49 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Đa Phước Hội 28939 Xã
50 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Tân Hội 28940 Xã
51 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Phước Hiệp 28942 Xã
52 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Bình Khánh 28945 Xã
53 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã An Thạnh 28951 Xã
54 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã An Định 28957 Xã
55 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Thành Thới B 28960 Xã
56 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Tân Trung 28963 Xã
57 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã An Thới 28966 Xã
58 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Thành Thới A 28969 Xã
59 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Minh Đức 28972 Xã
60 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Ngãi Đăng 28975 Xã
61 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Cẩm Sơn 28978 Xã
62 Huyện Mỏ Cày Nam 833 Xã Hương Mỹ 28981 Xã
63 Huyện Giồng Trôm 834 Thị trấn Giồng Trôm 28984 Thị trấn
64 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Phong Nẫm 28987 Xã
65 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Mỹ Thạnh 28993 Xã
66 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Châu Hòa 28996 Xã
67 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Lương Hòa 28999 Xã
68 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Lương Quới 29002 Xã
69 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Lương Phú 29005 Xã
70 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Châu Bình 29008 Xã
71 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Thuận Điền 29011 Xã
72 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Sơn Phú 29014 Xã
73 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Bình Hoà 29017 Xã
74 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Phước Long 29020 Xã
75 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Hưng Phong 29023 Xã
76 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Long Mỹ 29026 Xã
77 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Tân Hào 29029 Xã
78 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Bình Thành 29032 Xã
79 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Tân Thanh 29035 Xã
80 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Tân Lợi Thạnh 29038 Xã
81 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Thạnh Phú Đông 29041 Xã
82 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Hưng Nhượng 29044 Xã
83 Huyện Giồng Trôm 834 Xã Hưng Lễ 29047 Xã
84 Huyện Bình Đại 835 Thị trấn Bình Đại 29050 Thị trấn
85 Huyện Bình Đại 835 Xã Tam Hiệp 29053 Xã
86 Huyện Bình Đại 835 Xã Long Định 29056 Xã
87 Huyện Bình Đại 835 Xã Long Hòa 29059 Xã
88 Huyện Bình Đại 835 Xã Phú Thuận 29062 Xã
89 Huyện Bình Đại 835 Xã Vang Quới Tây 29065 Xã
90 Huyện Bình Đại 835 Xã Vang Quới Đông 29068 Xã
91 Huyện Bình Đại 835 Xã Châu Hưng 29071 Xã
92 Huyện Bình Đại 835 Xã Phú Vang 29074 Xã
93 Huyện Bình Đại 835 Xã Lộc Thuận 29077 Xã
94 Huyện Bình Đại 835 Xã Định Trung 29080 Xã
95 Huyện Bình Đại 835 Xã Thới Lai 29083 Xã
96 Huyện Bình Đại 835 Xã Bình Thới 29086 Xã
97 Huyện Bình Đại 835 Xã Phú Long 29089 Xã
98 Huyện Bình Đại 835 Xã Bình Thắng 29092 Xã
99 Huyện Bình Đại 835 Xã Thạnh Trị 29095 Xã
100 Huyện Bình Đại 835 Xã Đại Hòa Lộc 29098 Xã
101 Huyện Bình Đại 835 Xã Thừa Đức 29101 Xã
102 Huyện Bình Đại 835 Xã Thạnh Phước 29104 Xã
103 Huyện Bình Đại 835 Xã Thới Thuận 29107 Xã
104 Huyện Ba Tri 836 Thị trấn Ba Tri 29110 Thị trấn
105 Huyện Ba Tri 836 Xã Tân Mỹ 29113 Xã
106 Huyện Ba Tri 836 Xã Mỹ Hòa 29116 Xã
107 Huyện Ba Tri 836 Xã Tân Xuân 29119 Xã
108 Huyện Ba Tri 836 Xã Mỹ Chánh 29122 Xã
109 Huyện Ba Tri 836 Xã Bảo Thạnh 29125 Xã
110 Huyện Ba Tri 836 Xã An Phú Trung 29128 Xã
111 Huyện Ba Tri 836 Xã Mỹ Thạnh 29131 Xã
112 Huyện Ba Tri 836 Xã Mỹ Nhơn 29134 Xã
113 Huyện Ba Tri 836 Xã Phước Ngãi 29137 Xã
114 Huyện Ba Tri 836 Xã An Ngãi Trung 29143 Xã
115 Huyện Ba Tri 836 Xã Phú Lễ 29146 Xã
116 Huyện Ba Tri 836 Xã An Bình Tây 29149 Xã
117 Huyện Ba Tri 836 Xã Bảo Thuận 29152 Xã
118 Huyện Ba Tri 836 Xã Tân Hưng 29155 Xã
119 Huyện Ba Tri 836 Xã An Ngãi Tây 29158 Xã
120 Huyện Ba Tri 836 Xã An Hiệp 29161 Xã
121 Huyện Ba Tri 836 Xã Vĩnh Hòa 29164 Xã
122 Huyện Ba Tri 836 Xã Tân Thủy 29167 Xã
123 Huyện Ba Tri 836 Xã Vĩnh An 29170 Xã
124 Huyện Ba Tri 836 Xã An Đức 29173 Xã
125 Huyện Ba Tri 836 Xã An Hòa Tây 29176 Xã
126 Huyện Ba Tri 836 Xã An Thủy 29179 Xã
127 Huyện Thạnh Phú 837 Thị trấn Thạnh Phú 29182 Thị trấn
128 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Phú Khánh 29185 Xã
129 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Đại Điền 29188 Xã
130 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Quới Điền 29191 Xã
131 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Tân Phong 29194 Xã
132 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Mỹ Hưng 29197 Xã
133 Huyện Thạnh Phú 837 Xã An Thạnh 29200 Xã
134 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Thới Thạnh 29203 Xã
135 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Hòa Lợi 29206 Xã
136 Huyện Thạnh Phú 837 Xã An Điền 29209 Xã
137 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Bình Thạnh 29212 Xã
138 Huyện Thạnh Phú 837 Xã An Thuận 29215 Xã
139 Huyện Thạnh Phú 837 Xã An Quy 29218 Xã
140 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Thạnh Hải 29221 Xã
141 Huyện Thạnh Phú 837 Xã An Nhơn 29224 Xã
142 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Giao Thạnh 29227 Xã
143 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Thạnh Phong 29230 Xã
144 Huyện Thạnh Phú 837 Xã Mỹ An 29233 Xã
145 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Phú Mỹ 28889 Xã
146 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Hưng Khánh Trung A 28901 Xã
147 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Thanh Tân 28906 Xã
148 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Thạnh Ngãi 28909 Xã
149 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Tân Phú Tây 28912 Xã
150 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Phước Mỹ Trung 28915 Xã
151 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Tân Thành Bình 28918 Xã
152 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Thành An 28921 Xã
153 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Hòa Lộc 28924 Xã
154 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Tân Thanh Tây 28927 Xã
155 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Tân Bình 28933 Xã
156 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Nhuận Phú Tân 28936 Xã
157 Huyện Mỏ Cày Bắc 838 Xã Khánh Thạnh Tân 28948 Xã
Mở rộng