Thành phố của bạn: Lai Châu Thay đổi
Giờ địa phương: 02:56 | 19/05/2022
Đã cập nhật 9 phút trước
Bầu trời quang đãng 24°

C

F

Bầu trời quang đãng

Cảm giác như 25°.

Thấp/Cao
23°/30°
Độ ẩm
88%
Tầm nhìn
10 km
Gió
1.54 km/giờ
Điểm ngưng
22 °C
Chỉ số UV
0

Chất lượng không khí: Rất kém

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
620.84
NH3
4.31
NO
0
NO2
8.91
O3
57.22
PM10
100.91
PM25
90.51
SO2
4.53

Thời tiết Hải Phòng theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Hải Phòng trong 12h tới

Thời tiết Hải Phòng những ngày tới

Nhiệt độ và khả năng mưa Hải Phòng những ngày tới

Lượng mưa Hải Phòng những ngày tới

Hải Phòng là một trong 5 thành phố trực thuộc Trung ương của Việt Nam. Thời tiết Hải phòng mang tính chất cận nhiệt đới ẩm ấm đặc trưng của thời tiết miền Bắc Việt Nam. Xem dự báo thời tiết thành phố Hải Phòng giúp bạn nắm rõ được tình hình để chuẩn bị cho những dự định sắp đến.

Dự báo thời tiết thành phố Hải PhòngDự báo thời tiết thành phố Hải Phòng

Tổng quan thành phố Hải Phòng

Hải Phòng là thành phố cảng quan trọng, trung tâm công nghiệp, cảng biển, đồng thời cũng là trung tâm kinh tế, văn hóa, y tế, giáo dục, khoa học, thương mại và công nghệ của Vùng duyên hải Bắc Bộ của Việt Nam. Đây là một trong năm thành phố trực thuộc trung ương tại Việt Nam, là đô thị loại I, trung tâm cấp vùng và cấp quốc gia cùng với Đà Nẵng và Cần Thơ.

Được thành lập vào năm 1888 khi được tách ra từ một số tiểu khu ven biển của tỉnh Quảng Ninh, Hải Phòng là nơi có vị trí quan trọng, cách Hà Nội 106 km theo Quốc lộ 5A hoặc Xa lộ xuyên Á AH14, về kinh tế, xã hội, công nghệ thông tin và an ninh, quốc phòng của vùng Bắc Bộ và cả nước, trên hai hành lang – một vành đai hợp tác kinh tế Việt Nam-Trung Quốc. Hải Phòng là đầu mối giao thông đường biển phía Bắc. Với lợi thế cảng nước sâu nên vận tải biển rất phát triển, đồng thời là một trong những động lực tăng trưởng của vùng kinh tế trọng điểm Bắc bộ

Hải Phòng còn được gọi là Đất Cảng hay Thành phố Cảng. Việc hoa phượng đỏ được trồng rộng rãi nơi đây, và sắc hoa đặc trưng trên những con phố, cũng khiến Hải Phòng được biết đến với mỹ danh Thành phố Hoa Phượng Đỏ. Không chỉ là một thành phố cảng công nghiệp, Hải Phòng còn là một trong những nơi có tiềm năng du lịch rất lớn. 

Hải Phòng hiện lưu giữ nhiều nét hấp dẫn về kiến trúc, bao gồm kiến trúc truyền thống với các chùa, đình, miếu cổ và kiến trúc tân cổ điển Pháp tọa lạc trên các khu phố cũ.
Hải Phòng là một thành phố lớn với quy mô dân số là 2.028.514 người, tính đến ngày 1 tháng 4 năm 2019, xếp thứ 7 cả nước sau TP Hồ Chí Minh, Hà Nội, Thanh Hóa, Nghệ An, Đồng Nai và Bình Dương. Mật độ dân số của thành phố đạt 1.332 người/km2, xếp sau Thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội, Bắc Ninh và Hưng Yên.

Địa hình phía bắc của Hải Phòng là vùng trung du, có đồi xen kẽ với đồng bằng và ngả thấp dần về phía nam ra biển. Khu đồi núi này có liên hệ với hệ núi Quảng Ninh, di tích của nền móng uốn nếp cổ bên dưới, nơi trước đây đã xảy ra quá trình sụt võng với cường độ nhỏ, gồm các loại sa thạch, đá phiến sét và đá vôi có tuổi khác nhau được phân bố thành từng dải liên tục theo hướng Tây Bắc - Đông Nam từ đất liền ra biển gồm hai dãy chính. 

Thời tiết Hải phòng mang tính chất cận nhiệt đới ẩm ấm đặc trưng của thời tiết miền Bắc Việt Nam: mùa hè nóng ẩm, mưa nhiều, mùa đông khô và lạnh, có 4 mùa xuân, hạ, thu, đông tương đối rõ rệt. Nhiệt độ trung bình vào mùa hè vào tháng 7 là 28,3 °C, tháng lạnh nhất là tháng 1: 16,3 °C. Số giờ nắng trong năm cao nhất là các tháng mùa hè và thấp nhất vào tháng 2, độ ẩm trung bình trên 80%, lượng mưa 1600 –1800 mm/năm. Tuy nhiên thành phố cũng phải hứng chịu những đợt nắng nóng và đợt lạnh bất thường, năm 2011 nhiệt độ trung bình tháng 1 của thành phố xuống tới 12,1 °C, gần đây nhất ngày 24/1/2016 thành phố trải qua ngày có nhiệt độ lạnh trung bình thấp kỷ lục,nhiệt độ thấp nhất xuống tới 4,2 °C. Trung bình cả năm 23,4 °C.

So với Hà Nội, thời tiết Hải Phòng có một chút khác biệt, thành phố mát hơn khoảng gần 1 độ vào mùa hè và lạnh hơn một chút về mùa đông, trong 30 năm gần đây do ảnh hưởng biến đổi khí hậu nhiệt độ thành phố đang có xu hướng tăng lên.

Thời tiết thành phố Hải Phòng

Thời tiết Hải Phòng có sự khác biệt chút ít ở các quận

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của thành phố  Hải Phòng hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở thành phố  Hải Phòng có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai, ngày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình. 

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.

Nhiệt độ của thành phố Hải Phòng bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các quận. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết thành phố  Hải Phòng trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các thành phố  thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất. 
Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết. 

Dự báo thời tiết thành phố Hải Phòng nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết thành phố  Hải Phòng theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.
Ngoài ra, dự báo thời tiết thành phố  Hải Phòng còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các thành phố  vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.

Danh sách các đơn vị hành chính thành phố Hải Phòng

STT Quận Huyện Phường Xã
1 Quận Hồng Bàng Phường Quán Toan
2 Quận Hồng Bàng Phường Hùng Vương
3 Quận Hồng Bàng Phường Sở Dầu
4 Quận Hồng Bàng Phường Thượng Lý
5 Quận Hồng Bàng Phường Hạ Lý
6 Quận Hồng Bàng Phường Minh Khai
7 Quận Hồng Bàng Phường Trại Chuối
8 Quận Hồng Bàng Phường Hoàng Văn Thụ
9 Quận Hồng Bàng Phường Phan Bội Châu
10 Quận Ngô Quyền Phường Máy Chai
11 Quận Ngô Quyền Phường Máy Tơ
12 Quận Ngô Quyền Phường Vạn Mỹ
13 Quận Ngô Quyền Phường Cầu Tre
14 Quận Ngô Quyền Phường Lạc Viên
15 Quận Ngô Quyền Phường Gia Viên
16 Quận Ngô Quyền Phường Đông Khê
17 Quận Ngô Quyền Phường Cầu Đất
18 Quận Ngô Quyền Phường Lê Lợi
19 Quận Ngô Quyền Phường Đằng Giang
20 Quận Ngô Quyền Phường Lạch Tray
21 Quận Ngô Quyền Phường Đổng Quốc Bình
22 Quận Lê Chân Phường Cát Dài
23 Quận Lê Chân Phường An Biên
24 Quận Lê Chân Phường Lam Sơn
25 Quận Lê Chân Phường An Dương
26 Quận Lê Chân Phường Trần Nguyên Hãn
27 Quận Lê Chân Phường Hồ Nam
28 Quận Lê Chân Phường Trại Cau
29 Quận Lê Chân Phường Dư Hàng
30 Quận Lê Chân Phường Hàng Kênh
31 Quận Lê Chân Phường Đông Hải
32 Quận Lê Chân Phường Niệm Nghĩa
33 Quận Lê Chân Phường Nghĩa Xá
34 Quận Lê Chân Phường Dư Hàng Kênh
35 Quận Lê Chân Phường Kênh Dương
36 Quận Lê Chân Phường Vĩnh Niệm
37 Quận Hải An Phường Đông Hải 1
38 Quận Hải An Phường Đông Hải 2
39 Quận Hải An Phường Đằng Lâm
40 Quận Hải An Phường Thành Tô
41 Quận Hải An Phường Đằng Hải
42 Quận Hải An Phường Nam Hải
43 Quận Hải An Phường Cát Bi
44 Quận Hải An Phường Tràng Cát
45 Quận Kiến An Phường Quán Trữ
46 Quận Kiến An Phường Lãm Hà
47 Quận Kiến An Phường Đồng Hoà
48 Quận Kiến An Phường Bắc Sơn
49 Quận Kiến An Phường Nam Sơn
50 Quận Kiến An Phường Ngọc Sơn
51 Quận Kiến An Phường Trần Thành Ngọ
52 Quận Kiến An Phường Văn Đẩu
53 Quận Kiến An Phường Phù Liễn
54 Quận Kiến An Phường Tràng Minh
55 Quận Đồ Sơn Phường Ngọc Xuyên
56 Quận Đồ Sơn Phường Hải Sơn
57 Quận Đồ Sơn Phường Vạn Hương
58 Quận Đồ Sơn Phường Minh Đức
59 Quận Đồ Sơn Phường Bàng La
60 Quận Đồ Sơn Phường Hợp Đức
61 Quận Dương Kinh Phường Đa Phúc
62 Quận Dương Kinh Phường Hưng Đạo
63 Quận Dương Kinh Phường Anh Dũng
64 Quận Dương Kinh Phường Hải Thành
65 Quận Dương Kinh Phường Hoà Nghĩa
66 Quận Dương Kinh Phường Tân Thành
67 Huyện Thuỷ Nguyên Thị trấn Núi Đèo
68 Huyện Thuỷ Nguyên Thị trấn Minh Đức
69 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lại Xuân
70 Huyện Thuỷ Nguyên Xã An Sơn
71 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Kỳ Sơn
72 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Liên Khê
73 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lưu Kiếm
74 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lưu Kỳ
75 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Gia Minh
76 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Gia Đức
77 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Minh Tân
78 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Phù Ninh
79 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Quảng Thanh
80 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Chính Mỹ
81 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Kênh Giang
82 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hợp Thành
83 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Cao Nhân
84 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Mỹ Đồng
85 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Đông Sơn
86 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hoà Bình
87 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Trung Hà
88 Huyện Thuỷ Nguyên Xã An Lư
89 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thuỷ Triều
90 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Ngũ Lão
91 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Phục Lễ
92 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Tam Hưng
93 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Phả Lễ
94 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lập Lễ
95 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Kiền Bái
96 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thiên Hương
97 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thuỷ Sơn
98 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Thuỷ Đường
99 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hoàng Động
100 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Lâm Động
101 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Hoa Động
102 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Tân Dương
103 Huyện Thuỷ Nguyên Xã Dương Quan
104 Huyện An Dương Thị trấn An Dương
105 Huyện An Dương Xã Lê Thiện
106 Huyện An Dương Xã Đại Bản
107 Huyện An Dương Xã An Hoà
108 Huyện An Dương Xã Hồng Phong
109 Huyện An Dương Xã Tân Tiến
110 Huyện An Dương Xã An Hưng
111 Huyện An Dương Xã An Hồng
112 Huyện An Dương Xã Bắc Sơn
113 Huyện An Dương Xã Nam Sơn
114 Huyện An Dương Xã Lê Lợi
115 Huyện An Dương Xã Đặng Cương
116 Huyện An Dương Xã Đồng Thái
117 Huyện An Dương Xã Quốc Tuấn
118 Huyện An Dương Xã An Đồng
119 Huyện An Dương Xã Hồng Thái
120 Huyện An Lão Thị trấn An Lão
121 Huyện An Lão Xã Bát Trang
122 Huyện An Lão Xã Trường Thọ
123 Huyện An Lão Xã Trường Thành
124 Huyện An Lão Xã An Tiến
125 Huyện An Lão Xã Quang Hưng
126 Huyện An Lão Xã Quang Trung
127 Huyện An Lão Xã Quốc Tuấn
128 Huyện An Lão Xã An Thắng
129 Huyện An Lão Thị trấn Trường Sơn
130 Huyện An Lão Xã Tân Dân
131 Huyện An Lão Xã Thái Sơn
132 Huyện An Lão Xã Tân Viên
133 Huyện An Lão Xã Mỹ Đức
134 Huyện An Lão Xã Chiến Thắng
135 Huyện An Lão Xã An Thọ
136 Huyện An Lão Xã An Thái
137 Huyện Kiến Thuỵ Thị trấn Núi Đối
138 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đông Phương
139 Huyện Kiến Thuỵ Xã Thuận Thiên
140 Huyện Kiến Thuỵ Xã Hữu Bằng
141 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đại Đồng
142 Huyện Kiến Thuỵ Xã Ngũ Phúc
143 Huyện Kiến Thuỵ Xã Kiến Quốc
144 Huyện Kiến Thuỵ Xã Du Lễ
145 Huyện Kiến Thuỵ Xã Thuỵ Hương
146 Huyện Kiến Thuỵ Xã Thanh Sơn
147 Huyện Kiến Thuỵ Xã Minh Tân
148 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đại Hà
149 Huyện Kiến Thuỵ Xã Ngũ Đoan
150 Huyện Kiến Thuỵ Xã Tân Phong
151 Huyện Kiến Thuỵ Xã Tân Trào
152 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đoàn Xá
153 Huyện Kiến Thuỵ Xã Tú Sơn
154 Huyện Kiến Thuỵ Xã Đại Hợp
155 Huyện Tiên Lãng Thị trấn Tiên Lãng
156 Huyện Tiên Lãng Xã Đại Thắng
157 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Cường
158 Huyện Tiên Lãng Xã Tự Cường
159 Huyện Tiên Lãng Xã Quyết Tiến
160 Huyện Tiên Lãng Xã Khởi Nghĩa
161 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Thanh
162 Huyện Tiên Lãng Xã Cấp Tiến
163 Huyện Tiên Lãng Xã Kiến Thiết
164 Huyện Tiên Lãng Xã Đoàn Lập
165 Huyện Tiên Lãng Xã Bạch Đằng
166 Huyện Tiên Lãng Xã Quang Phục
167 Huyện Tiên Lãng Xã Toàn Thắng
168 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Thắng
169 Huyện Tiên Lãng Xã Tiên Minh
170 Huyện Tiên Lãng Xã Bắc Hưng
171 Huyện Tiên Lãng Xã Nam Hưng
172 Huyện Tiên Lãng Xã Hùng Thắng
173 Huyện Tiên Lãng Xã Tây Hưng
174 Huyện Tiên Lãng Xã Đông Hưng
175 Huyện Tiên Lãng Xã Vinh Quang
176 Huyện Vĩnh Bảo Thị trấn Vĩnh Bảo
177 Huyện Vĩnh Bảo Xã Dũng Tiến
178 Huyện Vĩnh Bảo Xã Giang Biên
179 Huyện Vĩnh Bảo Xã Thắng Thuỷ
180 Huyện Vĩnh Bảo Xã Trung Lập
181 Huyện Vĩnh Bảo Xã Việt Tiến
182 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh An
183 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh Long
184 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hiệp Hoà
185 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hùng Tiến
186 Huyện Vĩnh Bảo Xã An Hoà
187 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tân Hưng
188 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tân Liên
189 Huyện Vĩnh Bảo Xã Nhân Hoà
190 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tam Đa
191 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hưng Nhân
192 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vinh Quang
193 Huyện Vĩnh Bảo Xã Đồng Minh
194 Huyện Vĩnh Bảo Xã Thanh Lương
195 Huyện Vĩnh Bảo Xã Liên Am
196 Huyện Vĩnh Bảo Xã Lý Học
197 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tam Cường
198 Huyện Vĩnh Bảo Xã Hoà Bình
199 Huyện Vĩnh Bảo Xã Tiền Phong
200 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh Phong
201 Huyện Vĩnh Bảo Xã Cộng Hiền
202 Huyện Vĩnh Bảo Xã Cao Minh
203 Huyện Vĩnh Bảo Xã Cổ Am
204 Huyện Vĩnh Bảo Xã Vĩnh Tiến
205 Huyện Vĩnh Bảo Xã Trấn Dương
206 Huyện Cát Hải Thị trấn Cát Bà
207 Huyện Cát Hải Thị trấn Cát Hải
208 Huyện Cát Hải Xã Nghĩa Lộ
209 Huyện Cát Hải Xã Đồng Bài
210 Huyện Cát Hải Xã Hoàng Châu
211 Huyện Cát Hải Xã Văn Phong
212 Huyện Cát Hải Xã Phù Long
213 Huyện Cát Hải Xã Gia Luận
214 Huyện Cát Hải Xã Hiền Hào
215 Huyện Cát Hải Xã Trân Châu
216 Huyện Cát Hải Xã Việt Hải
217 Huyện Cát Hải Xã Xuân Đám
218 Huyện Bạch Long Vĩ  
Mở rộng