Thành phố của bạn: Điện Biên Thay đổi
Giờ địa phương: 02:05 | 21/10/2021
Đã cập nhật 12 phút trước
Nhiều mây 25°

C

F

Nhiều mây

Cảm giác như 26°.

Thấp/Cao
16°/26°
Độ ẩm
97%
Tầm nhìn
10 km
Gió
1.97 km/giờ
Điểm ngưng
24 °C
Chỉ số UV
0

Chất lượng không khí: Kém

Tốt

Khá

Trung bình

Kém

Rất kém

CO
667.57
NH3
6.65
NO
0
NO2
27.76
O3
30.04
PM10
42.39
PM25
32.24
SO2
15.5

Thời tiết Bắc Ninh theo giờ (24h)

Thời tiết 24h

Nhiệt độ và khả năng có mưa Bắc Ninh trong 12h tới

Thời tiết Bắc Ninh những ngày tới

Biểu đồ nhiệt độ Bắc Ninh những ngày tới

Lượng mưa và khả năng có mưa Bắc Ninh những ngày tới

Bắc Ninh là một tỉnh của Việt Nam. Đây là tỉnh có diện tích nhỏ nhất của đất nước, với vị trí nằm trong Vùng thủ đô Hà Nội. Thuộc vùng thuộc Đồng bằng sông Hồng. Dự báo thời tiết tỉnh Bắc Ninh giúp cho người dân đang sinh sống tại đây có những sự chuẩn bị chu đáo cho các dự định của mình.

Dự báo thời tiết tỉnh Bắc Ninh

Dự báo thời tiết tỉnh Bắc Ninh

Tổng quan về tỉnh Bắc Ninh

Năm 2020, Bắc Ninh là đơn vị hành chính Việt Nam đông thứ 22 về số dân số, với 1.419.126 người, xếp thứ tám về Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP), xếp thứ ba về GRDP bình quân đầu người. GRDP đạt 209.227 tỉ Đồng (tương ứng với 9,097 tỉ USD), GRDP bình quân đầu người đạt 6.322 USD (tương ứng với 147,434 triệu đồng), tốc độ tăng trưởng GRDP 2020 đạt 3,31%.

Bắc Ninh tiếp giáp với vùng trung du Bắc bộ tại tỉnh Bắc Giang. Thành phố Bắc Ninh nằm cách trung tâm Thành phố Hà Nội 30 km về phía đông bắc, có vị trí địa lý:

  • Phía tây giáp thủ đô Hà Nội
  • Phía bắc giáp tỉnh Bắc Giang
  • Phía đông giáp tỉnh Hải Dương
  • Phía nam giáp tỉnh Hưng Yên.

Bắc Ninh nằm trong vùng khí hậu cận nhiệt đới ẩm, chia làm 4 mùa rõ rệt (xuân, hạ, thu, đông). Có sự chênh lệch rõ ràng về nhiệt độ giữa mùa hè nóng ẩm và mùa đông khô lạnh. Sự chênh lệch đạt 15-16 °C. Mùa mưa kéo dài từ tháng 5 đến tháng 9 hàng năm. Lượng mưa trong mùa này chiếm 80% tổng lượng mưa cả năm. Lượng mưa trung bình hàng năm: 1.400-1.700 mm. Nhiệt độ trung bình: 23,3 °C. Số giờ nắng trong năm: 1.530-1.776 giờ. Độ ẩm tương đối trung bình: 79%.

Bắc Ninh nghèo về tài nguyên khoáng sản, chủ yếu chỉ có vật liệu xây dựng như: đất sét làm gạch, ngói, gốm, với trữ lượng khoảng 4 triệu tấn ở Quế Võ và Tiên Du, đất sét làm gạch chịu lửa ở thị xã Bắc Ninh, đá cát kết với trữ lượng khoảng 1 triệu tấn ở Thị Cầu - Bắc Ninh, đá sa thạch ở Vũ Ninh - Bắc Ninh có trữ lượng khoảng 300.000 m³. Ngoài ra còn có than bùn ở Yên Phong với trữ lượng 60.000 - 200.000 tấn.

Thời tiết tỉnh Bắc Ninh

Bắc Ninh có thời tiết khác biệt giữa các huyện

Theo nguồn tin từ VTV – Đài truyền hình Việt Nam hay trang Accweather. Thời tiết của tỉnh Bắc Ninh hằng tháng đa phần không có biến động nhiều. Từ sáng, chiều, tối và đêm nhiệt độ chênh lệch từ 5 đến 10 độ C tùy theo mùa. Người dân sống ở tỉnh Bắc Ninh có thể xem các bản tin dự báo thời tiết hôm nay, ngày mai, ngày kia, hoặc những ngày tới trên website thoitiet.vn để nắm bắt thông tin thời tiết và có thể chuẩn bị tốt nhất cho những dự định sắp tới của mình. 

Trên trang web dự báo thời tiết thoitiet.vn của chúng tôi đều có thông tin thời tiết của ngày hôm qua và những ngày trước đó để cho bạn có thể đánh giá tình hình thời tiết trong quá khứ thông qua biểu đồ nhiệt độ. Nhằm có thể đưa ra những dự báo chính xác cho những ngày sắp tới.

Nhiệt độ của tỉnh Bắc Ninh bây giờ có một vài sự chênh lệch ở các huyện. Để các bạn dễ nắm bắt các thông tin về thời tiết. Hãy luôn cập nhật diễn biến thời tiết trên trang web của chúng tôi, để được cung cấp thông tin về dự báo thời tiết theo giờ địa phương. Cập nhật liên tục hàng giờ, cho phép bạn biết rõ ràng tình hình thời tiết nơi bạn đang đứng.

Cung cấp thông tin dự báo thời tiết dài ngày

Trang web của chúng tôi không chỉ dự báo thời tiết tỉnh Bắc Ninh trong hôm nay mà còn đưa ra dự báo cho thời tiết 3 ngày, 5 ngày hoặc 7 ngày – 1 tuần tới. Mục đích giúp bạn có sự chuẩn bị tốt nhất cho những dự định ngắn hạn như đi thăm họ hàng, du lịch ngắn ngày,….

Nếu bạn có dự định đi chơi xa ở các tỉnh thành khác thì có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 10 đến 15 ngày tới để có sự chuẩn bị chu đáo nhất. 
Những bạn đang chuẩn bị có chuyến công tác dài ngày từ 1 tháng trở lên có thể tham khảo tình hình thời tiết trong 30 ngày tới để sắp xếp hành trang và chuẩn bị những vật dụng cần thiết. 

Dự báo thời tiết tỉnh Bắc Ninh nhanh nhất

Các bạn đang chuẩn bị đi du lịch hay đi chơi xa có thể đang quan tâm đến tình hình thời tiết tuần này và tuần tới. Đừng lo lắng, trang web thoitiet.vn của chúng tôi có thể đưa ra dự báo cho rất nhiều ngày. Độ chính xác cho nhiệt độ thời tiết tuần này và tuần sau chỉ sai số khoảng 1 – 2 độ. Nếu bạn thích xem dự báo thời tiết tỉnh Bắc Ninh theo từng tháng, từng năm thì hệ thống dữ liệu của chúng tôi có thể đáp ứng. Hỗ trợ cho những bạn đang làm nghiên cứu hay các chuyên gia về thời tiết.
Ngoài ra, dự báo thời tiết tỉnh Bắc Ninh còn cập nhật đầy đủ và nhanh nhất tình hình thời tiết các tỉnh vào những dịp như Tết Nguyên Đán. Cho phép bà con đang đi làm ở nơi xa có thể nhận biết được thời tiết hiện tại quê nhà. Để lên lịch và chuẩn bị trở về đón Tết một cách thuận lợi nhất.

Danh sách các đơn vị hành chính tỉnh Bắc Ninh

STT Quận Huyện Mã QH Phường Xã Mã PX Cấp
1 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Vũ Ninh 09163 Phường
2 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Đáp Cầu 09166 Phường
3 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Thị Cầu 09169 Phường
4 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Kinh Bắc 09172 Phường
5 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Vệ An 09175 Phường
6 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Tiền An 09178 Phường
7 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Đại Phúc 09181 Phường
8 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Ninh Xá 09184 Phường
9 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Suối Hoa 09187 Phường
10 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Võ Cường 09190 Phường
11 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Hòa Long 09214 Phường
12 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Vạn An 09226 Phường
13 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Khúc Xuyên 09235 Phường
14 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Phong Khê 09244 Phường
15 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Kim Chân 09256 Phường
16 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Vân Dương 09271 Phường
17 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Nam Sơn 09286 Phường
18 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Khắc Niệm 09325 Phường
19 Thành phố Bắc Ninh 256 Phường Hạp Lĩnh 09331 Phường
20 Huyện Yên Phong 258 Thị trấn Chờ 09193 Thị trấn
21 Huyện Yên Phong 258 Xã Dũng Liệt 09196
22 Huyện Yên Phong 258 Xã Tam Đa 09199
23 Huyện Yên Phong 258 Xã Tam Giang 09202
24 Huyện Yên Phong 258 Xã Yên Trung 09205
25 Huyện Yên Phong 258 Xã Thụy Hòa 09208
26 Huyện Yên Phong 258 Xã Hòa Tiến 09211
27 Huyện Yên Phong 258 Xã Đông Tiến 09217
28 Huyện Yên Phong 258 Xã Yên Phụ 09220
29 Huyện Yên Phong 258 Xã Trung Nghĩa 09223
30 Huyện Yên Phong 258 Xã Đông Phong 09229
31 Huyện Yên Phong 258 Xã Long Châu 09232
32 Huyện Yên Phong 258 Xã Văn Môn 09238
33 Huyện Yên Phong 258 Xã Đông Thọ 09241
34 Huyện Quế Võ 259 Thị trấn Phố Mới 09247 Thị trấn
35 Huyện Quế Võ 259 Xã Việt Thống 09250
36 Huyện Quế Võ 259 Xã Đại Xuân 09253
37 Huyện Quế Võ 259 Xã Nhân Hòa 09259
38 Huyện Quế Võ 259 Xã Bằng An 09262
39 Huyện Quế Võ 259 Xã Phương Liễu 09265
40 Huyện Quế Võ 259 Xã Quế Tân 09268
41 Huyện Quế Võ 259 Xã Phù Lương 09274
42 Huyện Quế Võ 259 Xã Phù Lãng 09277
43 Huyện Quế Võ 259 Xã Phượng Mao 09280
44 Huyện Quế Võ 259 Xã Việt Hùng 09283
45 Huyện Quế Võ 259 Xã Ngọc Xá 09289
46 Huyện Quế Võ 259 Xã Châu Phong 09292
47 Huyện Quế Võ 259 Xã Bồng Lai 09295
48 Huyện Quế Võ 259 Xã Cách Bi 09298
49 Huyện Quế Võ 259 Xã Đào Viên 09301
50 Huyện Quế Võ 259 Xã Yên Giả 09304
51 Huyện Quế Võ 259 Xã Mộ Đạo 09307
52 Huyện Quế Võ 259 Xã Đức Long 09310
53 Huyện Quế Võ 259 Xã Chi Lăng 09313
54 Huyện Quế Võ 259 Xã Hán Quảng 09316
55 Huyện Tiên Du 260 Thị trấn Lim 09319 Thị trấn
56 Huyện Tiên Du 260 Xã Phú Lâm 09322
57 Huyện Tiên Du 260 Xã Nội Duệ 09328
58 Huyện Tiên Du 260 Xã Liên Bão 09334
59 Huyện Tiên Du 260 Xã Hiên Vân 09337
60 Huyện Tiên Du 260 Xã Hoàn Sơn 09340
61 Huyện Tiên Du 260 Xã Lạc Vệ 09343
62 Huyện Tiên Du 260 Xã Việt Đoàn 09346
63 Huyện Tiên Du 260 Xã Phật Tích 09349
64 Huyện Tiên Du 260 Xã Tân Chi 09352
65 Huyện Tiên Du 260 Xã Đại Đồng 09355
66 Huyện Tiên Du 260 Xã Tri Phương 09358
67 Huyện Tiên Du 260 Xã Minh Đạo 09361
68 Huyện Tiên Du 260 Xã Cảnh Hưng 09364
69 Thị xã Từ Sơn 261 Phường Đông Ngàn 09367 Phường
70 Thị xã Từ Sơn 261 Xã Tam Sơn 09370
71 Thị xã Từ Sơn 261 Xã Hương Mạc 09373
72 Thị xã Từ Sơn 261 Xã Tương Giang 09376
73 Thị xã Từ Sơn 261 Xã Phù Khê 09379
74 Thị xã Từ Sơn 261 Phường Đồng Kỵ 09382 Phường
75 Thị xã Từ Sơn 261 Phường Trang Hạ 09383 Phường
76 Thị xã Từ Sơn 261 Phường Đồng Nguyên 09385 Phường
77 Thị xã Từ Sơn 261 Phường Châu Khê 09388 Phường
78 Thị xã Từ Sơn 261 Phường Tân Hồng 09391 Phường
79 Thị xã Từ Sơn 261 Phường Đình Bảng 09394 Phường
80 Thị xã Từ Sơn 261 Xã Phù Chẩn 09397
81 Huyện Thuận Thành 262 Thị trấn Hồ 09400 Thị trấn
82 Huyện Thuận Thành 262 Xã Hoài Thượng 09403
83 Huyện Thuận Thành 262 Xã Đại Đồng Thành 09406
84 Huyện Thuận Thành 262 Xã Mão Điền 09409
85 Huyện Thuận Thành 262 Xã Song Hồ 09412
86 Huyện Thuận Thành 262 Xã Đình Tổ 09415
87 Huyện Thuận Thành 262 Xã An Bình 09418
88 Huyện Thuận Thành 262 Xã Trí Quả 09421
89 Huyện Thuận Thành 262 Xã Gia Đông 09424
90 Huyện Thuận Thành 262 Xã Thanh Khương 09427
91 Huyện Thuận Thành 262 Xã Trạm Lộ 09430
92 Huyện Thuận Thành 262 Xã Xuân Lâm 09433
93 Huyện Thuận Thành 262 Xã Hà Mãn 09436
94 Huyện Thuận Thành 262 Xã Ngũ Thái 09439
95 Huyện Thuận Thành 262 Xã Nguyệt Đức 09442
96 Huyện Thuận Thành 262 Xã Ninh Xá 09445
97 Huyện Thuận Thành 262 Xã Nghĩa Đạo 09448
98 Huyện Thuận Thành 262 Xã Song Liễu 09451
99 Huyện Gia Bình 263 Thị trấn Gia Bình 09454 Thị trấn
100 Huyện Gia Bình 263 Xã Vạn Ninh 09457
101 Huyện Gia Bình 263 Xã Thái Bảo 09460
102 Huyện Gia Bình 263 Xã Giang Sơn 09463
103 Huyện Gia Bình 263 Xã Cao Đức 09466
104 Huyện Gia Bình 263 Xã Đại Lai 09469
105 Huyện Gia Bình 263 Xã Song Giang 09472
106 Huyện Gia Bình 263 Xã Bình Dương 09475
107 Huyện Gia Bình 263 Xã Lãng Ngâm 09478
108 Huyện Gia Bình 263 Xã Nhân Thắng 09481
109 Huyện Gia Bình 263 Xã Xuân Lai 09484
110 Huyện Gia Bình 263 Xã Đông Cứu 09487
111 Huyện Gia Bình 263 Xã Đại Bái 09490
112 Huyện Gia Bình 263 Xã Quỳnh Phú 09493
113 Huyện Lương Tài 264 Thị trấn Thứa 09496 Thị trấn
114 Huyện Lương Tài 264 Xã An Thịnh 09499
115 Huyện Lương Tài 264 Xã Trung Kênh 09502
116 Huyện Lương Tài 264 Xã Phú Hòa 09505
117 Huyện Lương Tài 264 Xã Mỹ Hương 09508
118 Huyện Lương Tài 264 Xã Tân Lãng 09511
119 Huyện Lương Tài 264 Xã Quảng Phú 09514
120 Huyện Lương Tài 264 Xã Trừng Xá 09517
121 Huyện Lương Tài 264 Xã Lai Hạ 09520
122 Huyện Lương Tài 264 Xã Trung Chính 09523
123 Huyện Lương Tài 264 Xã Minh Tân 09526
124 Huyện Lương Tài 264 Xã Bình Định 09529
125 Huyện Lương Tài 264 Xã Phú Lương 09532
126 Huyện Lương Tài 264 Xã Lâm Thao 09535
Mở rộng